Cách dùng "我没有办法替你做决定啊" (wǒ méi yǒu bàn fǎ tì nǐ zuò jué dìng a) trong hội thoại tiếng Trung
我没有办法替你做决定啊
Tôi không đưa ra quyết định thay anh được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
28:20
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你做决定 你说去就去 你说不去就不去 我听你的 | nǐ zuò jué dìng nǐ shuō qù jiù qù nǐ shuō bù qù jiù bù qù wǒ tīng nǐ de | anh quyết định đi. Anh nói đi thì chúng ta đi, anh nói không đi thì chúng ta không đi. Tôi nghe theo anh. |
| 2▶ | 我没有办法替你做决定啊 | wǒ méi yǒu bàn fǎ tì nǐ zuò jué dìng a | Tôi không đưa ra quyết định thay anh được. |
| 3 | 那就去一下 如果一旦发现 有什么不对劲的地方 | nà jiù qù yī xià rú guǒ yí dàn fā xiàn yǒu shén me bú duì jìn de dì fāng | Vậy thì đi xem thử đi. Nếu phát hiện có điều gì đó không ổn, |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me bù děng xié shén shāo wán le zài zǒuSao không đợi tượng Tà Thần cháy hết hẵng đi?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō yí gè shí tou fáng zi yě néng shāo chéng zhè yàngAnh bảo một căn nhà đá cũng cháy được thế này...

HSK 3
0:03s
shén me shì qíng dōu wán chéng le bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔchuyện gì cũng chỉ làm được đến 99 phần trăm,

HSK 1
0:03s
xiǎo le xiǎo le xiǎo le nǐ kàn méi shì leNhỏ lại rồi, nhỏ rồi, nhỏ rồi. Anh xem, không sao rồi.

HSK 6
0:03s
bié nà me zhuī qiú zhè xiē wán měi nǐ liú yì diǎn diǎn jìn bù de kōng jiān mađừng theo đuổi mấy thứ hoàn hảo thế nữa. Anh để lại tí không gian để tiến bộ nữa chứ.

HSK 6
0:03s
nǐ liú bǎi fēn zhī yī chéng fá wǒ wèi gǒu xíng bù xíngAnh để lại 1% phạt tôi cho chó ăn được không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nán yáng běn lái jiù shén me gǔ guài shì dōu yǒu kě néng fā shēngNam Dương vốn là nơi chuyện quái lạ gì cũng có thể xảy ra mà.

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lái nán yáng le lái kàn wǒ men yaSao sư phụ đến Nam Dương? Đến thăm bọn con à?

HSK 7
0:03s
zhè me jiǔ bú jiàn nǐ běn shì jiàn zhǎng aBao nhiêu lâu không gặp, cậu giỏi quá rồi nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ shì wèi le chá àn ya wǒ shì wèi le zhěng jiù cāng shēng aCon làm vậy để điều tra mà, con làm thế để cứu chúng sinh mà.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhěng jiù cāng shēng wǒ shì tóu yī huí tīng shuō anhưng cứu chúng sinh thì con mới nghe lần đầu.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me jiàn sǐ bù jiù a zhāng hǎi xiá nǐ shì shī xiōngSao anh thấy chết không cứu thế? Trương Hải Hiệp, cậu là sư huynh,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me tā shàng qù kǎo yú wǒ què yào zài zhè ér nì bì aSao anh ấy được lên đó nướng cá, còn con lại phải chết chìm ở đây?



