Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "虾仔 你又把我烟藏哪儿了" (xiā zǎi nǐ yòu bǎ wǒ yān cáng nǎ ér le) trong hội thoại tiếng Trung

虾仔 你又把我烟藏哪儿了

xiā zǎi nǐ yòu bǎ wǒ yān cáng nǎ ér le

[Phủ Giám sát Hàng Hải] Tép, anh lại giấu thuốc của tôi đâu rồi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:29
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是去报案的 这 这是什么地方wǒ shì qù bào àn de zhè zhè shì shén me dì fāng[Phủ Giám sát Hàng Hải] tôi đến để báo án. Đây... đây là đâu thế?
2虾仔 你又把我烟藏哪儿了xiā zǎi nǐ yòu bǎ wǒ yān cáng nǎ ér le[Phủ Giám sát Hàng Hải] Tép, anh lại giấu thuốc của tôi đâu rồi?
3你把我烟藏哪儿了nǐ bǎ wǒ yān cáng nǎ ér le[Phủ Giám sát Hàng Hải] Anh giấu thuốc của tôi ở đâu?

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 1 of 10)
非得装死人进城啊
HSK 7
0:03s
fēi děi zhuāng sǐ rén jìn chéng aCứ phải giả làm người chết để vào thành à?
看来胥城的情况 比我们想象的更加糟糕
HSK 5
0:03s
kàn lái xū chéng de qíng kuàng bǐ wǒ men xiǎng xiàng de gèng jiā zāo gāoXem ra tình hình của Tư Thành tệ hơn chúng ta tưởng tượng nữa.
这帮总督府的走狗
HSK 2
0:03s
zhè bāng zǒng dū fǔ de zǒu gǒuBọn tay sai của phủ tổng đốc này,
草菅人命啊 这帮人 造孽呀 这
HSK 5
0:03s
cǎo jiān rén mìng a zhè bāng rén zào niè ya zhèBọn người này coi thường mạng sống quá. Tạo nghiệp quá mà.
我看那峇来神就不正经 这根本就不是什么人 大哥
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nà bā lái shén jiù bù zhèng jīng zhè gēn běn jiù bú shì shén me rén dà gēTôi thấy vị thần Ba Lai kia không đàng hoàng, đây đâu có gọi là người được. Ông anh,
我爹我娘都死光了
HSK 7
0:03s
wǒ diē wǒ niáng dōu sǐ guāng lecha mẹ tôi đã mất hết rồi.
那峇来神像据说很邪门哪
HSK 5
0:03s
nà bā lái shén xiàng jù shuō hěn xié mén nǎNghe nói pho tượng thần Ba Lai đó quái dị lắm.
和烧我爹娘有什么关系啊 城里换了新神以后
HSK 6
0:03s
hé shāo wǒ diē niáng yǒu shén me guān xì a chéng lǐ huàn le xīn shén yǐ hòuthì liên quan gì đến việc thiêu cha mẹ tôi? Sau khi đổi thần mới trong thành,
还有些人 受不了那个声音 就疯了
HSK 7
0:03s
hái yǒu xiē rén shòu bù liǎo nà ge shēng yīn jiù fēng leCòn có vài người không chịu được tiếng nói đó nên điên luôn.
疯了的人到最后撑不住就自杀了 总督说
HSK 7
0:03s
fēng le de rén dào zuì hòu chēng bú zhù jiù zì shā le zǒng dū shuōCuối cùng người bị điên không chịu nổi thì tự sát. Tổng đốc nói
谢谢大哥 小点声 小点声 被听到了
HSK 3
0:03s
xiè xiè dà gē xiǎo diǎn shēng xiǎo diǎn shēng bèi tīng dào leCảm ơn anh nhé. Nhỏ tiếng, nhỏ tiếng thôi, bị nghe thấy rồi.
肯定不止一个 我们不就看到好几个了吗
HSK 6
0:03s
kěn dìng bù zhǐ yí gè wǒ men bù jiù kàn dào hǎo jǐ gè le maChắc chắn không chỉ có một rồi. Không phải chúng ta đã thấy mấy cái rồi sao?
这赫曼总督好像着什么道了
HSK 4
0:03s
zhè hè màn zǒng dū hǎo xiàng zhe shén me dào lehình như tổng đốc Herman bị cái gì đó ám rồi.
你跟这个赫曼总督很熟啊
HSK 4
0:03s
nǐ gēn zhè ge hè màn zǒng dū hěn shú aanh thân thiết với tổng đốc Herman này thế?
这赫曼不是什么好东西 我之前跟他有点私人恩怨
HSK 7
0:03s
zhè hè màn bú shì shén me hǎo dōng xī wǒ zhī qián gēn tā yǒu diǎn sī rén ēn yuànCái tên Herman này chẳng phải hạng tử tế gì, lúc trước tôi có chút ân oán cá nhân với ông ta.
是啊 你跟门口的狗 都有什么私人恩怨
HSK 7
0:03s
shì a nǐ gēn mén kǒu de gǒu dōu yǒu shén me sī rén ēn yuànĐúng, anh với con chó ở cửa cũng có ân oán cá nhân gì đó.
站住 干什么的
HSK 1
0:03s
zhàn zhù gàn shén me deĐứng lại. Làm gì đây?
你怎么问题这么多 那你跟我一起进去
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me wèn tí zhè me duō nà nǐ gēn wǒ yì qǐ jìn qùSao anh hỏi lắm thế? Thế anh vào với chúng tôi đi,
出去 那我带她走 等一下
HSK 3
0:03s
chū qù nà wǒ dài tā zǒu děng yí xiàRa đi. Thế tôi dẫn cô ta đi. Đợi đã.
就是这儿了 你自己进去吧
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ér le nǐ zì jǐ jìn qù baLà chỗ này, anh tự vào đi.