Cách dùng "糟了 虾仔 陈礼标死了" (zāo le xiā zǎi chén lǐ biāo sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

zāole xiāzǎi chénbiāole

Tiêu rồi! Tép! Trần Lễ Tiêu chết rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:20
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陈礼标chén lǐ biāoTrần Lễ Tiêu.
2糟了 虾仔 陈礼标死了zāo le xiā zǎi chén lǐ biāo sǐ leTiêu rồi! Tép! Trần Lễ Tiêu chết rồi.
3虾仔xiā zǎiTép!

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 7 of 10)
当时有两百多名乘客 一块儿消失了 是它吧
HSK 5
0:03s
dāng shí yǒu liǎng bǎi duō míng chéng kè yī kuài ér xiāo shī le shì tā ba[Đội tuần tra trên biển chỉ tìm được vài mảnh ván vỡ] Khi đó hơn 200 hành khách [Rặng đá ngầm ẩn hiện đòi mạng dưới làn nước biếc] [Truyền thuyết thuỷ quỷ trăm năm tại bãi đá ngầm Bàn Hoa] [Vùng biển bí ẩn liên tiếp nuốt chửng tàu buôn, tuyến hàng hải Nam Dương mây đen bao phủ] đã cùng biến mất, chính nó rồi, phải không? [Sự cố tại Bãi đá ngầm Bàn Hoa làm chấn động nhiều bên] [Các thương nhân hàng hải nước ngoài kêu gọi hợp tác quốc tế để điều tra]

什么人干的 目的是什么
HSK 4
0:03s
shén me rén gàn de mù dì shì shén meAi đã làm chuyện này? Mục đích là gì?

看起来不像是海事的人啊 嘴里还能吐刀片
HSK 6
0:03s
kàn qǐ lái bù xiàng shì hǎi shì de rén a zuǐ lǐ hái néng tǔ dāo piànNhìn thế nào cũng không giống người làm trong ngành hàng hải. Trong miệng còn có thể phóng lưỡi dao nữa.

都是咱们摸都摸不着的东西
HSK 5
0:03s
dōu shì zán men mō dōu mō bù zháo de dōng xīToàn là những món mà chúng ta muốn chạm vào cũng chẳng có cơ hội.

而且这些哨兵没有半丝懈怠
HSK 7
0:03s
ér qiě zhè xiē shào bīng méi yǒu bàn sī xiè dàiHơn nữa, đám lính gác ấy không hề có chút lơ là nào.

这背后的人不简单啊
HSK 5
0:03s
zhè bèi hòu de rén bù jiǎn dān aNgười đứng sau chuyện này không phải hạng tầm thường đâu.

以前都是由我来分析的 那我说出来也比你帅
HSK 5
0:03s
yǐ qián dōu shì yóu wǒ lái fēn xī de nà wǒ shuō chū lái yě bǐ nǐ shuàiTrước đây toàn là tôi phân tích thôi. Những lời đó mà do tôi nói ra vẫn ngầu hơn anh.

走吧 上去看看
HSK 2
0:03s
zǒu ba shàng qù kàn kànĐi thôi, lên xem thử.

这么大手笔 到底在搞什么
HSK 5
0:03s
zhè me dà shǒu bǐ dào dǐ zài gǎo shén meBày trận lớn như vậy, rốt cuộc đang làm gì đây?

长官 一只灯坏了
HSK 3
0:03s
zhǎng guān yī zhī dēng huài leBáo cáo trưởng quan, một chiếc đèn đã bị hỏng.

原来这些水鬼是这么来的
HSK 4
0:03s
yuán lái zhè xiē shuǐ guǐ shì zhè me lái deThì ra những ma nước này là được tạo ra như vậy.

那要是这么说的话 他们在这儿挖了很长时间了
HSK 6
0:03s
nà yào shì zhè me shuō de huà tā men zài zhè ér wā le hěn zhǎng shí jiān leNếu nói như vậy thì bọn chúng đã đào bới ở đây từ rất lâu rồi.

这礁石里到底有什么东西 赶紧下去
HSK 7
0:03s
zhè jiāo shí lǐ dào dǐ yǒu shén me dōng xī gǎn jǐn xià qùRốt cuộc bên trong bãi đá ngầm này có thứ gì? Mau xuống dưới!

下面浓度更高了 已经死了好几个了
HSK 4
0:03s
xià miàn nóng dù gèng gāo le yǐ jīng sǐ le hǎo jǐ gè leNồng độ ở bên dưới còn cao hơn nữa. Đã có mấy người chết rồi.

就算解决了这几个 也救不了所有人
HSK 6
0:03s
jiù suàn jiě jué le zhè jǐ gè yě jiù bù liǎo suǒ yǒu rénDù có hạ được mấy tên này cũng không cứu được tất cả mọi người.

得先搞清楚下面是什么
HSK 5
0:03s
dé xiān gǎo qīng chǔ xià miàn shì shén mePhải làm rõ xem rốt cuộc bên dưới có thứ gì đã.

抓个人过来问问 上来的时候
HSK 5
0:03s
zhuā gè rén guò lái wèn wèn shàng lái de shí hòuBắt một tên về tra hỏi xem. Lúc lên đây,

我闻到船舱有人生活过的味道 里面有人
HSK 4
0:03s
wǒ wén dào chuán cāng yǒu rén shēng huó guò de wèi dào lǐ miàn yǒu réntôi ngửi thấy mùi của người từng sinh hoạt trong khoang tàu. Bên trong có người.

怎么回事 什么情况 灯怎么又灭了
HSK 6
0:03s
zěn me huí shì shén me qíng kuàng dēng zěn me yòu miè leChuyện gì vậy? Có chuyện gì xảy ra thế? Sao đèn lại tắt nữa rồi?

他们最多一分钟就会发现
HSK 3
0:03s
tā men zuì duō yì fēn zhōng jiù huì fā xiànNhiều nhất là một phút nữa họ sẽ phát hiện ra.