Cách dùng "这雾气一散 都都 都没了 什么时候起雾" (zhè wù qì yī sàn dōu dōu dōu méi le shén me shí hòu qǐ wù) trong hội thoại tiếng Trung
这雾气一散 都都 都没了 什么时候起雾
Đến khi sương tan đi thì... thì tất cả đều biến mất hết rồi. Sương mù xuất hiện từ lúc nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:20
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我上次见到是在那个大雾里面 | wǒ shàng cì jiàn dào shì zài nà ge dà wù lǐ miàn | lần trước tôi nhìn thấy nó là lúc ở trong màn sương mù dày đặc đó. |
| 2▶ | 这雾气一散 都都 都没了 什么时候起雾 | zhè wù qì yī sàn dōu dōu dōu méi le shén me shí hòu qǐ wù | Đến khi sương tan đi thì... thì tất cả đều biến mất hết rồi. Sương mù xuất hiện từ lúc nào? |
| 3 | 一般是太阳落山之前 那个风就停了 | yì bān shì tài yáng luò shān zhī qián nà ge fēng jiù tíng le | Thường thì trước lúc mặt trời lặn, gió sẽ ngừng thổi. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s
kàn lái xū chéng de qíng kuàng bǐ wǒ men xiǎng xiàng de gèng jiā zāo gāoXem ra tình hình của Tư Thành tệ hơn chúng ta tưởng tượng nữa.

HSK 5
0:03s
cǎo jiān rén mìng a zhè bāng rén zào niè ya zhèBọn người này coi thường mạng sống quá. Tạo nghiệp quá mà.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nà bā lái shén jiù bù zhèng jīng zhè gēn běn jiù bú shì shén me rén dà gēTôi thấy vị thần Ba Lai kia không đàng hoàng, đây đâu có gọi là người được. Ông anh,

HSK 5
0:03s
nà bā lái shén xiàng jù shuō hěn xié mén nǎNghe nói pho tượng thần Ba Lai đó quái dị lắm.

HSK 6
0:03s
hé shāo wǒ diē niáng yǒu shén me guān xì a chéng lǐ huàn le xīn shén yǐ hòuthì liên quan gì đến việc thiêu cha mẹ tôi? Sau khi đổi thần mới trong thành,

HSK 7
0:03s
hái yǒu xiē rén shòu bù liǎo nà ge shēng yīn jiù fēng leCòn có vài người không chịu được tiếng nói đó nên điên luôn.

HSK 7
0:03s
fēng le de rén dào zuì hòu chēng bú zhù jiù zì shā le zǒng dū shuōCuối cùng người bị điên không chịu nổi thì tự sát. Tổng đốc nói

HSK 3
0:03s
xiè xiè dà gē xiǎo diǎn shēng xiǎo diǎn shēng bèi tīng dào leCảm ơn anh nhé. Nhỏ tiếng, nhỏ tiếng thôi, bị nghe thấy rồi.

HSK 6
0:03s
kěn dìng bù zhǐ yí gè wǒ men bù jiù kàn dào hǎo jǐ gè le maChắc chắn không chỉ có một rồi. Không phải chúng ta đã thấy mấy cái rồi sao?

HSK 4
0:03s
zhè hè màn zǒng dū hǎo xiàng zhe shén me dào lehình như tổng đốc Herman bị cái gì đó ám rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hè màn bú shì shén me hǎo dōng xī wǒ zhī qián gēn tā yǒu diǎn sī rén ēn yuànCái tên Herman này chẳng phải hạng tử tế gì, lúc trước tôi có chút ân oán cá nhân với ông ta.

HSK 7
0:03s
shì a nǐ gēn mén kǒu de gǒu dōu yǒu shén me sī rén ēn yuànĐúng, anh với con chó ở cửa cũng có ân oán cá nhân gì đó.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me wèn tí zhè me duō nà nǐ gēn wǒ yì qǐ jìn qùSao anh hỏi lắm thế? Thế anh vào với chúng tôi đi,





