Cách dùng "这不是一年前消失的客轮吗" (zhè bú shì yī nián qián xiāo shī de kè lún ma) trong hội thoại tiếng Trung
这不是一年前消失的客轮吗
Đây là chiếc tàu chở khách đã mất tích một năm trước mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:23
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么大个儿的船 | zhè me dà gè ér de chuán | [Tàu Như Thăng] Con tàu lớn thế này... |
| 2▶ | 这不是一年前消失的客轮吗 | zhè bú shì yī nián qián xiāo shī de kè lún ma | Đây là chiếc tàu chở khách đã mất tích một năm trước mà. |
| 3 | 当时有两百多名乘客 一块儿消失了 是它吧 | dāng shí yǒu liǎng bǎi duō míng chéng kè yī kuài ér xiāo shī le shì tā ba | [Đội tuần tra trên biển chỉ tìm được vài mảnh ván vỡ] Khi đó hơn 200 hành khách [Rặng đá ngầm ẩn hiện đòi mạng dưới làn nước biếc] [Truyền thuyết thuỷ quỷ trăm năm tại bãi đá ngầm Bàn Hoa] [Vùng biển bí ẩn liên tiếp nuốt chửng tàu buôn, tuyến hàng hải Nam Dương mây đen bao phủ] đã cùng biến mất, chính nó rồi, phải không? [Sự cố tại Bãi đá ngầm Bàn Hoa làm chấn động nhiều bên] [Các thương nhân hàng hải nước ngoài kêu gọi hợp tác quốc tế để điều tra] |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)
HSK 5
0:03s
kàn lái xū chéng de qíng kuàng bǐ wǒ men xiǎng xiàng de gèng jiā zāo gāoXem ra tình hình của Tư Thành tệ hơn chúng ta tưởng tượng nữa.

HSK 5
0:03s
cǎo jiān rén mìng a zhè bāng rén zào niè ya zhèBọn người này coi thường mạng sống quá. Tạo nghiệp quá mà.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nà bā lái shén jiù bù zhèng jīng zhè gēn běn jiù bú shì shén me rén dà gēTôi thấy vị thần Ba Lai kia không đàng hoàng, đây đâu có gọi là người được. Ông anh,

HSK 5
0:03s
nà bā lái shén xiàng jù shuō hěn xié mén nǎNghe nói pho tượng thần Ba Lai đó quái dị lắm.

HSK 6
0:03s
hé shāo wǒ diē niáng yǒu shén me guān xì a chéng lǐ huàn le xīn shén yǐ hòuthì liên quan gì đến việc thiêu cha mẹ tôi? Sau khi đổi thần mới trong thành,

HSK 7
0:03s
hái yǒu xiē rén shòu bù liǎo nà ge shēng yīn jiù fēng leCòn có vài người không chịu được tiếng nói đó nên điên luôn.

HSK 7
0:03s
fēng le de rén dào zuì hòu chēng bú zhù jiù zì shā le zǒng dū shuōCuối cùng người bị điên không chịu nổi thì tự sát. Tổng đốc nói

HSK 3
0:03s
xiè xiè dà gē xiǎo diǎn shēng xiǎo diǎn shēng bèi tīng dào leCảm ơn anh nhé. Nhỏ tiếng, nhỏ tiếng thôi, bị nghe thấy rồi.

HSK 6
0:03s
kěn dìng bù zhǐ yí gè wǒ men bù jiù kàn dào hǎo jǐ gè le maChắc chắn không chỉ có một rồi. Không phải chúng ta đã thấy mấy cái rồi sao?

HSK 4
0:03s
zhè hè màn zǒng dū hǎo xiàng zhe shén me dào lehình như tổng đốc Herman bị cái gì đó ám rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè hè màn bú shì shén me hǎo dōng xī wǒ zhī qián gēn tā yǒu diǎn sī rén ēn yuànCái tên Herman này chẳng phải hạng tử tế gì, lúc trước tôi có chút ân oán cá nhân với ông ta.

HSK 7
0:03s
shì a nǐ gēn mén kǒu de gǒu dōu yǒu shén me sī rén ēn yuànĐúng, anh với con chó ở cửa cũng có ân oán cá nhân gì đó.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me wèn tí zhè me duō nà nǐ gēn wǒ yì qǐ jìn qùSao anh hỏi lắm thế? Thế anh vào với chúng tôi đi,





