Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不要 不要 老实一点" (bú yào bú yào lǎo shí yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

不要 不要 老实一点

bú yào bú yào lǎo shí yì diǎn

Đừng, đừng mà. Yên lặng đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
16:00
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去 老实点qù lǎo shí diǎnĐi. Ngoan ngoãn một chút.
2不要 不要 老实一点bú yào bú yào lǎo shí yì diǎnĐừng, đừng mà. Yên lặng đi.
3不要bú yàoKhông muốn.

More Clips From Episode

Total 34 clips (Page 1 of 2)
将其变成傀儡 为他们所用
HSK 5
0:03s
jiāng qí biàn chéng kuǐ lěi wèi tā men suǒ yòng[và biến chúng thành con rối] [cho họ sử dụng nữa.]
他们什么来历 不知道
HSK 7
0:03s
tā men shén me lái lì bù zhī dàoBọn họ có lai lịch thế nào? Không biết,
这么做对他有什么好处 怎么不会啊
HSK 4
0:03s
zhè me zuò duì tā yǒu shén me hǎo chù zěn me bú huì aLàm vậy thì có gì tốt cho anh ấy chứ. Sao lại không chứ?
疯子做事需要理由吗
HSK 7
0:03s
fēng zi zuò shì xū yào lǐ yóu maKẻ điên làm việc mà còn cần lý do à?
张海侠 你到底想要干什么
HSK 4
0:03s
zhāng hǎi xiá nǐ dào dǐ xiǎng yào gàn shén me[Trương Hải Hiệp, rốt cuộc anh muốn làm gì đây?]
有点像老相好身上的味道
HSK 4
0:03s
yǒu diǎn xiàng lǎo xiāng hǎo shēn shàng de wèi dàoGiống với mùi trên người người tình cũ.
那你还不快把你的相好的叫出来
HSK 3
0:03s
nà nǐ hái bù kuài bǎ nǐ de xiāng hǎo de jiào chū láiThế anh mau gọi người tình cũ của mình ra
让大伙一块儿开心开心啊 去你的吧
HSK 3
0:03s
ràng dà huǒ yī kuài ér kāi xīn kāi xīn a qù nǐ de bađể mọi người cùng vui vẻ một phen đi. Cút ra chỗ khác!
那 接下来该怎么办
HSK 3
0:03s
nà jiē xià lái gāi zěn me bànVậy tiếp theo phải làm thế nào đây?
全部立刻返回 给我找到张海楼
HSK 5
0:03s
quán bù lì kè fǎn huí gěi wǒ zhǎo dào zhāng hǎi lóuTất cả lập tức quay lại tìm Trương Hải Lâu cho tôi.
不是说咱们仨要一块儿吗 那就永远都在一块儿
HSK 4
0:03s
bú shì shuō zán men sā yào yī kuài ér ma nà jiù yǒng yuǎn dōu zài yī kuài érKhông phải đã nói là ba chúng ta sẽ ở bên nhau sao? Vậy thì mãi mãi ở bên nhau đi.
你难道不好奇
HSK 5
0:03s
nǐ nán dào bù hǎo qíChẳng lẽ anh không tò mò muốn biết
凤凰 你 你怎么找到我们的
HSK 7
0:03s
fèng huáng nǐ nǐ zěn me zhǎo dào wǒ men dePhượng Hoàng. Sao... sao cô tìm được bọn tôi thế?
我要出去 回答我的问题 我就暂且饶你一条命
HSK 7
0:03s
wǒ yào chū qù huí dá wǒ de wèn tí wǒ jiù zàn qiě ráo nǐ yī tiáo mìng- Tôi muốn ra ngoài. - Trả lời câu hỏi của tôi, tôi sẽ tạm tha cho anh một mạng.
我不要回去 我不要 给我过来 我不要
HSK 2
0:03s
wǒ bú yào huí qù wǒ bú yào gěi wǒ guò lái wǒ bú yàoTôi không muốn quay lại đó. Tôi không muốn. Lại đây cho tôi. Tôi không muốn.
这都是乌邳古民的阴谋 制造假神
HSK 7
0:03s
zhè dōu shì wū pī gǔ mín de yīn móu zhì zào jiǎ shénđây lại là âm mưu của bộ tộc cổ Ô Phi. Tạo ra thần giả
给其他人进行精神洗脑
HSK 5
0:03s
gěi qí tā rén jìn xíng jīng shén xǐ nǎođể tẩy não người khác.
不费一兵一卒 就能控制周围其他部族
HSK 6
0:03s
bù fèi yī bīng yī zú jiù néng kòng zhì zhōu wéi qí tā bù zúKhông cần tốn một quân lính nào mà vẫn kiểm soát được các bộ tộc xung quanh khác.
那接下来 我们该往哪儿走啊
HSK 2
0:03s
nà jiē xià lái wǒ men gāi wǎng nǎ ér zǒu aVậy tiếp theo chúng ta nên đi đâu đây?
但是它们怎么会突然出现
HSK 4
0:03s
dàn shì tā men zěn me huì tū rán chū xiànnhưng sao chúng lại xuất hiện đột ngột vậy?