Cách dùng "跟我今天衣服不太搭" (gēn wǒ jīn tiān yī fú bù tài dā) trong hội thoại tiếng Trung

gēnjīntiāntài

Không hợp lắm với xiêm y của ta hôm nay.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:07
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不喜欢了?bù xǐ huān le ?Không thích nữa à?
2跟我今天衣服不太搭gēn wǒ jīn tiān yī fú bù tài dāKhông hợp lắm với xiêm y của ta hôm nay.
3那你觉得nà nǐ jué deThế muội thấy

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 3 of 6)
你们在干吗?气氛这么凝重
HSK 6
0:03s
nǐ men zài gàn má ? qì fēn zhè me níng zhòngMọi người làm gì thế? Không khí căng thẳng vậy.

本就是从阎王爷那里偷来的
HSK 6
0:03s
běn jiù shì cóng yán wáng yé nà lǐ tōu lái deđáng lẽ ta đã chết từ lâu.

他就能化成真龙 呼风唤雨
HSK 5
0:03s
tā jiù néng huà chéng zhēn lóng hū fēng huàn yǔhắn sẽ hóa thành chân long, đủ sức hô mưa gọi gió,

你看 我就跟你说嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù gēn nǐ shuō maNgươi xem, ta đã bảo với ngươi rồi,

你看那个寄灵 每天穿得多浮夸
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ge jì líng měi tiān chuān dé duō fú kuāNhìn Ký Linh kìa, ngày ngày ăn diện hoa hòe.

我听到了 两只耳朵都听到了
HSK 3
0:03s
wǒ tīng dào le liǎng zhǐ ěr duǒ dōu tīng dào leTa nghe thấy rồi đấy. Cả hai tai đều nghe thấy.

已经无可挽回了吗?
HSK 7
0:03s
yǐ jīng wú kě wǎn huí le ma ?không thể cứu chữa được nữa sao?

牧泷是我从小看着长大的孩子
HSK 2
0:03s
mù lóng shì wǒ cóng xiǎo kàn zhe zhǎng dà de hái ziTa biết Mục Lung từ hồi cô ấy còn bé.

我一定要帮她完成
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào bāng tā wán chéngTa phải giúp cô ấy hoàn thành.

旱魃 你竟敢让龙神大人住人字房
HSK 3
0:03s
hàn bá nǐ jìng gǎn ràng lóng shén dà rén zhù rén zì fángHạn Bạt, ngươi dám cho Long Thần đại nhân ở phòng Nhân!

是要准备露宿街头吗?
HSK 6
0:03s
shì yào zhǔn bèi lù sù jiē tóu ma ?Định ngủ ngoài đầu đường xó chợ ư?

我的故事 只讲给心上人听
HSK 3
0:03s
wǒ de gù shì zhǐ jiǎng gěi xīn shàng rén tīngTa chỉ kể chuyện cho người thương thôi.

说吧 我不介意当姑娘的心上人
HSK 7
0:03s
shuō ba wǒ bù jiè yì dāng gū niáng de xīn shàng rénKể đi. Ta không ngại làm người cô thương đâu.

最舒适的天字号套房非你莫属
HSK 7
0:03s
zuì shū shì de tiān zì hào tào fáng fēi nǐ mò shǔPhòng Thiên thoải mái nhất chắc chắn là của cô rồi.

本座不受嗟来之食
HSK 3
0:03s
běn zuò bù shòu jiē lái zhī shíBổn tọa không nhận của bố thí.

给我点面子 可以吗?
HSK 6
0:03s
gěi wǒ diǎn miàn zi kě yǐ ma ?Chừa mặt mũi cho ta được không?

有人不高兴了 我得哄他开心呀
HSK 7
0:03s
yǒu rén bù gāo xìng le wǒ dé hǒng tā kāi xīn yaCó người không vui. Ta phải dỗ cho huynh ấy vui.

本座心胸宽广
HSK 7
0:03s
běn zuò xīn xiōng kuān guǎngBổn tọa rộng lượng,

酸什么酸? 能有你酸?
HSK 4
0:03s
suān shén me suān ? néng yǒu nǐ suān ?Chua gì mà chua. Chua bằng huynh được sao?

就能把你哄得那么开心
HSK 7
0:03s
jiù néng bǎ nǐ hǒng dé nà me kāi xīnlại khiến muội vui như vậy.