Cách dùng "我叫苏笺 你叫什么名字?" (wǒ jiào sū jiān nǐ jiào shén me míng zì ?) trong hội thoại tiếng Trung
我叫苏笺 你叫什么名字?
Ta tên Tô Tiên. Huynh tên gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
43:50
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快说给我们听听呗 | kuài shuō gěi wǒ men tīng tīng bei | Mau kể cho bọn ta. |
| 2▶ | 我叫苏笺 你叫什么名字? | wǒ jiào sū jiān nǐ jiào shén me míng zì ? | Ta tên Tô Tiên. Huynh tên gì thế? |
| 3 | 为什么不说话呢? 你连名字都不肯告诉我吗? | wèi shén me bù shuō huà ne ? nǐ lián míng zì dōu bù kěn gào sù wǒ ma ? | Tại sao không nói gì? Đến tên mà huynh cũng không chịu nói cho ta ư? |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào suǒ dìng bù liǎo tā de jù tǐ wèi zhì lekhiến chúng ta khó xác định vị trí cụ thể của hắn.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ tā yì zhí bì kǒu bù yán dú zì xiū xíngDo vậy hắn luôn giữ im lặng, tu hành một mình.

HSK 4
0:03s
zhè ge hàn bá kǒng pà zǎo jiù biàn chéng gè huà láo lee là Hạn Bạt đã thành tên mồm loa mép giải rồi.

HSK 2
0:03s
zhè zǒu jiē chuàn xiàng de huáng shǔ láng men yě jiù dōu zhī dào leđám chồn khắp hang cùng ngõ hẻm cũng đều biết hết.

HSK 7
0:03s
nà gēn zài jiē shàng tiē gào shì yǒu shén me qū bié ?Thế có khác gì dán cáo thị trên phố.

HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu kè zhàn yě bù yí dìng gǎn zhāo dài wǒ mencho dù có quán trọ, chưa chắc họ dám tiếp chúng ta.

HSK 3
0:03s
nà zěn me zhǎo luò jiǎo de dì fāng ? xiān zhǎo zhǎo kàn baSao tìm được nơi nghỉ chân chứ? Cứ tìm xem đã.

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yǐ jīng hěn jiǔ méi yǒu jiàn guò jì líng leMà lâu lắm rồi ta không được gặp Ký Linh.

HSK 3
0:03s
yī huì er dāng zhe tā men de miàn kě bù yào zhè me jiào wǒLát nữa đừng gọi ta thế trước mặt họ.

HSK 3
0:03s
bú shì xiàng méi zhǎng dà de huáng máo xiǎo ziKhông phải. Giống như nhóc con chưa lớn ấy.







