Cách dùng "我竟然唤不醒她" (wǒ jìng rán huàn bù xǐng tā) trong hội thoại tiếng Trung
我竟然唤不醒她
Không ngờ ta không đánh thức được cô ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
35:57
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 | shì | Rõ. |
| 2▶ | 我竟然唤不醒她 | wǒ jìng rán huàn bù xǐng tā | Không ngờ ta không đánh thức được cô ấy. |
| 3 | 施术的人 法力比我更强 | shī shù de rén fǎ lì bǐ wǒ gèng qiáng | Kẻ thi triển pháp thuật có pháp lực mạnh hơn ta. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ … nǐ bǎ wǒ de gǎo zi nòng zāng le- Mục Lung cô nương. - Ngươi làm gì đó? Ngươi… - Ngươi làm bẩn bản thảo của ta rồi. - Xin lỗi nhé.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ ó wǒ wàng le wǒ shǒu shàng dōu shì yóu nǐ bié jí- Ngươi làm bẩn bản thảo của ta rồi. - Xin lỗi nhé. Ta quên tay ta toàn dầu mỡ. Cô bình tĩnh.

HSK 5
0:03s
bāng bāng wǒ wù jiě jiě wù jiě jiě nǐ zài nǎ a ?Vụ tỷ tỷ. Giúp ta với, Vụ tỷ tỷ. Vụ tỷ tỷ, tỷ ở đâu vậy?

HSK 5
0:03s
nà nǐ men yě bié xiǎng ná dào lóng shén zhī lìcác người đừng mơ lấy lại sức mạnh Long Thần.

HSK 7
0:03s
jiā shàng liǎng gè wú xiāng yuè de hú lí wǒ dǎ bù guò nǐ menvà hai con hồ ly Vô Tướng Nguyệt. Ta đánh không lại.













