Cách dùng "我一定要帮她完成" (wǒ yí dìng yào bāng tā wán chéng) trong hội thoại tiếng Trung

dìngyàobāngwánchéng

Ta phải giúp cô ấy hoàn thành.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
16:52
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是完成这本故事集jiù shì wán chéng zhè běn gù shì jíđể hoàn thành tuyển tập câu chuyện này.
2我一定要帮她完成wǒ yí dìng yào bāng tā wán chéngTa phải giúp cô ấy hoàn thành.
3各位大人 再给我一天时间 一天就好gè wèi dà rén zài gěi wǒ yī tiān shí jiān yī tiān jiù hǎoCác vị đại nhân hãy cho ta thêm một ngày nữa. Một ngày là được.

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 3 of 6)
别怕 看我不把他宰了
HSK 7
0:03s
bié pà kàn wǒ bù bǎ tā zǎi leĐừng sợ. Xem ta xử hắn đây này.

你们在干吗?气氛这么凝重
HSK 6
0:03s
nǐ men zài gàn má ? qì fēn zhè me níng zhòngMọi người làm gì thế? Không khí căng thẳng vậy.

本就是从阎王爷那里偷来的
HSK 6
0:03s
běn jiù shì cóng yán wáng yé nà lǐ tōu lái deđáng lẽ ta đã chết từ lâu.

他就能化成真龙 呼风唤雨
HSK 5
0:03s
tā jiù néng huà chéng zhēn lóng hū fēng huàn yǔhắn sẽ hóa thành chân long, đủ sức hô mưa gọi gió,

你看 我就跟你说嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù gēn nǐ shuō maNgươi xem, ta đã bảo với ngươi rồi,

你看那个寄灵 每天穿得多浮夸
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ge jì líng měi tiān chuān dé duō fú kuāNhìn Ký Linh kìa, ngày ngày ăn diện hoa hòe.

我听到了 两只耳朵都听到了
HSK 3
0:03s
wǒ tīng dào le liǎng zhǐ ěr duǒ dōu tīng dào leTa nghe thấy rồi đấy. Cả hai tai đều nghe thấy.

已经无可挽回了吗?
HSK 7
0:03s
yǐ jīng wú kě wǎn huí le ma ?không thể cứu chữa được nữa sao?

牧泷是我从小看着长大的孩子
HSK 2
0:03s
mù lóng shì wǒ cóng xiǎo kàn zhe zhǎng dà de hái ziTa biết Mục Lung từ hồi cô ấy còn bé.

旱魃 你竟敢让龙神大人住人字房
HSK 3
0:03s
hàn bá nǐ jìng gǎn ràng lóng shén dà rén zhù rén zì fángHạn Bạt, ngươi dám cho Long Thần đại nhân ở phòng Nhân!

是要准备露宿街头吗?
HSK 6
0:03s
shì yào zhǔn bèi lù sù jiē tóu ma ?Định ngủ ngoài đầu đường xó chợ ư?

我的故事 只讲给心上人听
HSK 3
0:03s
wǒ de gù shì zhǐ jiǎng gěi xīn shàng rén tīngTa chỉ kể chuyện cho người thương thôi.

说吧 我不介意当姑娘的心上人
HSK 7
0:03s
shuō ba wǒ bù jiè yì dāng gū niáng de xīn shàng rénKể đi. Ta không ngại làm người cô thương đâu.

最舒适的天字号套房非你莫属
HSK 7
0:03s
zuì shū shì de tiān zì hào tào fáng fēi nǐ mò shǔPhòng Thiên thoải mái nhất chắc chắn là của cô rồi.

本座不受嗟来之食
HSK 3
0:03s
běn zuò bù shòu jiē lái zhī shíBổn tọa không nhận của bố thí.

给我点面子 可以吗?
HSK 6
0:03s
gěi wǒ diǎn miàn zi kě yǐ ma ?Chừa mặt mũi cho ta được không?

有人不高兴了 我得哄他开心呀
HSK 7
0:03s
yǒu rén bù gāo xìng le wǒ dé hǒng tā kāi xīn yaCó người không vui. Ta phải dỗ cho huynh ấy vui.

本座心胸宽广
HSK 7
0:03s
běn zuò xīn xiōng kuān guǎngBổn tọa rộng lượng,

酸什么酸? 能有你酸?
HSK 4
0:03s
suān shén me suān ? néng yǒu nǐ suān ?Chua gì mà chua. Chua bằng huynh được sao?

就能把你哄得那么开心
HSK 7
0:03s
jiù néng bǎ nǐ hǒng dé nà me kāi xīnlại khiến muội vui như vậy.