Cách dùng "还是个赘婿啊" (hái shì gè zhuì xù a) trong hội thoại tiếng Trung
还是个赘婿啊
Lại còn là ở rể à?
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
29:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 快睡觉 | kuài shuì jiào | Mau ngủ đi. |
| 2▶ | 还是个赘婿啊 | hái shì gè zhuì xù a | Lại còn là ở rể à? |
| 3 | 可惜了我那徒弟呀 | kě xī le wǒ nà tú dì ya | Tiếc cho đồ đệ của ta, |
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)bèi nǐ zòu míng bái leBị cô đánh tỉnh ra? nǐ zhēn shì hé wǒ nà chòu tú dì yī yàng aCô đúng là giống hệt đồ đệ hư đốn của ta, yòu jué yòu àovừa cứng đầu vừa kiêu ngạo. rú ruò nǐ yào shì méi yǒu fū jūnNếu cô chưa có phu quân, nǐ men liǎng gè dào kě yǐ shì yī shìhai đứa cũng có thể thử xem. kě shì yòu lì hài yòu cōng míngvừa giỏi vừa thông minh. suī rán yǒu shí liǎn chòu xiēTuy thỉnh thoảng hơi thái độ, wǒ nà tú dì yě bù nāo aĐồ đệ của ta cũng không kém. wén wǔ quán cáiVăn võ song toàn, zhòng qíng zhòng yìtrọng tình trọng nghĩa. shào nián shí lì qì zhòngHồi thiếu niên hung hăng quá, wǒ wèi tā qǔ zì jiǔ héngta đặt tên Cửu Hành cho nó ràng tā xíng shì zuò jiǔ fān héng liángđể nó suy nghĩ chín lần trước khi hành động. zhè jǐ nián méi yǒu ràng lǎo fū shī wàng aMấy năm qua không khiến lão phu thất vọng. suī rán shào nián chéng míngTuy thành danh từ thuở niên thiếu tā yù shù lín fēngnó hào hoa phong nhã, mào rú guān yùkhôi ngô như ngọc. wǒ jiā yán zhèng cái shì tiān xià dì yīNgôn Chính nhà ta mới là số một thiên hạ. tā men liǎ zài shuō de shì tóng yī gè rén ahọ đang nói về cùng một người nhỉ? jiù ā jiě de zhuì xùPhu quân ở rể của tỷ tỷ đấy.