Cách dùng "跟姐姐分开好久了" (gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
跟姐姐分开好久了
như thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 感觉… | gǎn jué … | Cảm giác |
| 2▶ | 跟姐姐分开好久了 | gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le | như thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi. |
| 3 | 你快尝尝 吃完了 我们就去取星石 然后离开这里 | nǐ kuài cháng cháng chī wán le wǒ men jiù qù qǔ xīng shí rán hòu lí kāi zhè lǐ | Huynh mau nếm thử đi. Ăn xong thì chúng ta đi lấy Tinh Thạch, rồi rời khỏi đây. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù gèng bù míng bái le zhuā zhù yòu rú hé ?Vậy ta càng không hiểu nổi. Bắt được thì đã sao?

HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì wǎng xī huàn jìng yī qiè dōu gēn wǒ men wú guānNơi này là ảo cảnh quá khứ, chẳng liên quan gì đến chúng ta.

HSK 7
0:03s
wǎng rì zhī shì bù kě zhuī bù kě gǎiChuyện quá khứ không thể níu kéo, không thể đổi thay.

HSK 7
0:03s














