Cách dùng "跟姐姐分开好久了" (gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
跟姐姐分开好久了
như thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 感觉… | gǎn jué … | Cảm giác |
| 2▶ | 跟姐姐分开好久了 | gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le | như thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi. |
| 3 | 你快尝尝 吃完了 我们就去取星石 然后离开这里 | nǐ kuài cháng cháng chī wán le wǒ men jiù qù qǔ xīng shí rán hòu lí kāi zhè lǐ | Huynh mau nếm thử đi. Ăn xong thì chúng ta đi lấy Tinh Thạch, rồi rời khỏi đây. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
- bǎ xīng shí jiāo chū lái - bié chōng dòng bǎ xīng shí gěi wǒ- Giao Tinh Thạch ra. - Đừng kích động. Giao Tinh Thạch cho ta,

HSK 6
0:03s
bù rán wǒ xiàn zài jiù shā le tā wǒ shì ràng tā bié chōng dòngbằng không ta giết ả ngay. Ta bảo cô ấy đừng kích động.

HSK 4
0:03s
pài gěi nǐ men de rèn wù nǐ men wán chéng dé hěn hǎoCác ngươi hoàn thành rất tốt nhiệm vụ được giao phó.

HSK 3
0:03s
zěn me tū rán xiàng gè xiǎo hái zi yī yàng kū kū tí tí de ?mà tự nhiên lại khóc thút thít như đứa trẻ.

HSK 7
0:03s
- bú shì zuò mèng - nǐ kě yǐ qiā nǐ zì jǐ a- Không phải nằm mơ. - Cô có thể tự cấu mình mà.














