Cách dùng "- 你知道吧? - 当然" (- nǐ zhī dào ba ? - dāng rán) trong hội thoại tiếng Trung
- 你知道吧? - 当然
- nǐ zhī dào ba ? - dāng rán
- Huynh biết chứ? - Dĩ nhiên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
6:03
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 侍鳞宗的金鳞树 一直有一股特殊的香气 | shì lín zōng de jīn lín shù yì zhí yǒu yī gǔ tè shū de xiāng qì | Cây Kim Lân ở Thị Lân Tông luôn có một mùi hương rất đặc biệt. |
| 2▶ | - 你知道吧? - 当然 | - nǐ zhī dào ba ? - dāng rán | - Huynh biết chứ? - Dĩ nhiên. |
| 3 | 那你要怎么跟没有到过侍鳞宗的人 | nà nǐ yào zěn me gēn méi yǒu dào guò shì lín zōng de rén | Vậy huynh miêu tả mùi hương đó như thế nào |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù gèng bù míng bái le zhuā zhù yòu rú hé ?Vậy ta càng không hiểu nổi. Bắt được thì đã sao?

HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì wǎng xī huàn jìng yī qiè dōu gēn wǒ men wú guānNơi này là ảo cảnh quá khứ, chẳng liên quan gì đến chúng ta.

HSK 7
0:03s
wǎng rì zhī shì bù kě zhuī bù kě gǎiChuyện quá khứ không thể níu kéo, không thể đổi thay.

HSK 7
0:03s














