Cách dùng "我还特意做的" (wǒ hái tè yì zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
我还特意做的
wǒ hái tè yì zuò de
Thế mà ta còn cất công làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
14:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 忘了 螭吻大人 从来不吃别人给的东西 | wàng le chī wěn dà rén cóng lái bù chī bié rén gěi de dōng xī | Quên mất, Li Vẫn đại nhân không bao giờ ăn đồ người khác đưa. |
| 2▶ | 我还特意做的 | wǒ hái tè yì zuò de | Thế mà ta còn cất công làm. |
| 3 | 我有时候会想起 | wǒ yǒu shí hòu huì xiǎng qǐ | Đôi khi ta hay nghĩ về |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù gèng bù míng bái le zhuā zhù yòu rú hé ?Vậy ta càng không hiểu nổi. Bắt được thì đã sao?

HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì wǎng xī huàn jìng yī qiè dōu gēn wǒ men wú guānNơi này là ảo cảnh quá khứ, chẳng liên quan gì đến chúng ta.

HSK 7
0:03s
wǎng rì zhī shì bù kě zhuī bù kě gǎiChuyện quá khứ không thể níu kéo, không thể đổi thay.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s