Cách dùng "我还特意做的" (wǒ hái tè yì zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
我还特意做的
wǒ hái tè yì zuò de
Thế mà ta còn cất công làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
14:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 忘了 螭吻大人 从来不吃别人给的东西 | wàng le chī wěn dà rén cóng lái bù chī bié rén gěi de dōng xī | Quên mất, Li Vẫn đại nhân không bao giờ ăn đồ người khác đưa. |
| 2▶ | 我还特意做的 | wǒ hái tè yì zuò de | Thế mà ta còn cất công làm. |
| 3 | 我有时候会想起 | wǒ yǒu shí hòu huì xiǎng qǐ | Đôi khi ta hay nghĩ về |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
- bǎ xīng shí jiāo chū lái - bié chōng dòng bǎ xīng shí gěi wǒ- Giao Tinh Thạch ra. - Đừng kích động. Giao Tinh Thạch cho ta,

HSK 6
0:03s
bù rán wǒ xiàn zài jiù shā le tā wǒ shì ràng tā bié chōng dòngbằng không ta giết ả ngay. Ta bảo cô ấy đừng kích động.

HSK 4
0:03s
pài gěi nǐ men de rèn wù nǐ men wán chéng dé hěn hǎoCác ngươi hoàn thành rất tốt nhiệm vụ được giao phó.

HSK 3
0:03s
zěn me tū rán xiàng gè xiǎo hái zi yī yàng kū kū tí tí de ?mà tự nhiên lại khóc thút thít như đứa trẻ.

HSK 7
0:03s
- bú shì zuò mèng - nǐ kě yǐ qiā nǐ zì jǐ a- Không phải nằm mơ. - Cô có thể tự cấu mình mà.














