Cách dùng "- 小心 - 怂什么?" (- xiǎo xīn - sǒng shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 小心 - 怂什么?
- Cẩn thận. - Sợ gì chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 无相月的人 已经这么厉害了吗? | wú xiāng yuè de rén yǐ jīng zhè me lì hài le ma ? | người của Vô Tướng Nguyệt đã tài ba đến nhường này rồi sao? |
| 2▶ | - 小心 - 怂什么? | - xiǎo xīn - sǒng shén me ? | - Cẩn thận. - Sợ gì chứ? |
| 3 | 你上次杀我 | nǐ shàng cì shā wǒ | Lần trước ngươi giết ta, |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù gèng bù míng bái le zhuā zhù yòu rú hé ?Vậy ta càng không hiểu nổi. Bắt được thì đã sao?

HSK 5
0:03s
zhè lǐ shì wǎng xī huàn jìng yī qiè dōu gēn wǒ men wú guānNơi này là ảo cảnh quá khứ, chẳng liên quan gì đến chúng ta.

HSK 7
0:03s
wǎng rì zhī shì bù kě zhuī bù kě gǎiChuyện quá khứ không thể níu kéo, không thể đổi thay.















