Cách dùng "不然就前功尽弃了" (bù rán jiù qián gōng jìn qì le) trong hội thoại tiếng Trung
不然就前功尽弃了
nếu không sẽ công cốc hết thảy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
6:21
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是这一仗 使不得一点假 | zhǐ shì zhè yī zhàng shǐ bù dé yì diǎn jiǎ | Có điều trận chiến này trông phải hoàn toàn chân thật, |
| 2▶ | 不然就前功尽弃了 | bù rán jiù qián gōng jìn qì le | nếu không sẽ công cốc hết thảy. |
| 3 | 县主 | xiàn zhǔ | Huyện chúa. |




