Cách dùng "大喜的事情 说这些干什么?" (dà xǐ de shì qíng shuō zhè xiē gàn shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
大喜的事情 说这些干什么?
Đang bàn chuyện vui, nói mấy cái đó làm gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
30:57
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我也还是会继续留在太史局 不会参与朝中之事 | wǒ yě hái shì huì jì xù liú zài tài shǐ jú bú huì cān yù cháo zhōng zhī shì | con vẫn sẽ tiếp tục ở lại Thái Sử Cục, không can dự triều chính. |
| 2▶ | 大喜的事情 说这些干什么? | dà xǐ de shì qíng shuō zhè xiē gàn shén me ? | Đang bàn chuyện vui, nói mấy cái đó làm gì. |
| 3 | 费了这么大力气求娶来的新妇 要好好待人家 | fèi le zhè me dà lì qì qiú qǔ lái de xīn fù yào hǎo hǎo dài rén jiā | Tốn bao nhiêu công sức mới hỏi cưới được tân nương, phải đối xử với người ta cho tốt. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
jiù suàn zhēn de yǒu dú yín zhēn yě bù kě néng shì chū láiCho dù thật sự có độc, kim bạc cũng không đổi màu.

HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu dú dāng rán yào shì guò cái zhī dàoCó độc hay không, dĩ nhiên phải thử mới biết.

HSK 7
0:03s
wǒ hún shēn wú lì dàn hái chēng dé zhù xiàn zhǔEm toàn thân rã rời nhưng vẫn gắng gượng được. Huyện chúa,

HSK 7
0:03s
cóng jīn rì qǐ nǐ men èr rén dōu bú yào zài lòu miànTừ hôm nay trở đi, hai em đừng lộ diện nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zhǔ rú guǒ xiǎng ràng shèng shàng xīn ruǎn yě bù yòng zhēn de chī yaHuyện chúa muốn Thánh thượng mềm lòng cũng đâu cần ăn thật,

HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhuāng yī zhuāng yàng zi jiù hǎo le fàn bù shàng zhēn de dā shàng xìng mìngchỉ cần giả vờ là được, cần gì phải liều mạng như vậy.

HSK 4
0:03s
zhǐ shì zhè yī zhàng shǐ bù dé yì diǎn jiǎCó điều trận chiến này trông phải hoàn toàn chân thật,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú lùn zuò chū shén me shì qíng lái dōu bù xī qíDù nó có làm ra chuyện gì thì cũng chẳng lạ.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò néng chá míng zhēn xiàng zhǎo chū mù hòu zhī rénthì tìm ra sự thật, tìm ra kẻ đứng sau

HSK 4
0:03s
jiù qù duān wáng fǔ péi tā ba shèng shàngthì tới Đoan Vương Phủ bầu bạn với nó. Thánh thượng.





