Cách dùng "若不为难 那就麻烦了" (ruò bù wéi nán nà jiù má fán le) trong hội thoại tiếng Trung
若不为难 那就麻烦了
Nếu không phiền thì xin nhờ ngươi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
5:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 县主也病了? 可需要上报? | xiàn zhǔ yě bìng le ? kě xū yào shàng bào ? | Người cũng ốm rồi? Có cần báo lên trên không? |
| 2▶ | 若不为难 那就麻烦了 | ruò bù wéi nán nà jiù má fán le | Nếu không phiền thì xin nhờ ngươi. |
| 3 | 县主恕罪 我马上上报 | xiàn zhǔ shù zuì wǒ mǎ shàng shàng bào | Xin thứ tội, ta đi báo ngay ạ. |




