Cách dùng "他心知肚明" (tā xīn zhī dù míng) trong hội thoại tiếng Trung

xīnzhīmíng

Trong lòng người biết rõ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
41:28
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是害死我全家的凶手jiù shì hài sǐ wǒ quán jiā de xiōng shǒuchính là hung thủ hại cả nhà ta.
2他心知肚明tā xīn zhī dù míngTrong lòng người biết rõ,
3却无动于衷què wú dòng yú zhōngnhưng vẫn thờ ơ vô cảm.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 8 of 8)
我愿意搭上我这条命
HSK 3
0:03s
wǒ yuàn yì dā shàng wǒ zhè tiáo mìngTa sẵn sàng đánh đổi mạng sống

也许是我还不够努力吧
HSK 4
0:03s
yě xǔ shì wǒ hái bù gòu nǔ lì baCó lẽ do ta vẫn chưa đủ cố gắng,

没法让那人付出代价
HSK 6
0:03s
méi fǎ ràng nà rén fù chū dài jiàkhông thể khiến kẻ đó phải trả giá.

那我就再努力一些好了
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù zài nǔ lì yī xiē hǎo leVậy ta sẽ nỗ lực thêm chút nữa.

我也会再努力一点
HSK 3
0:03s
wǒ yě huì zài nǔ lì yì diǎnTa cũng nỗ lực thêm chút nữa.