Cách dùng "有件让朕舒心的事情" (yǒu jiàn ràng zhèn shū xīn de shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
有件让朕舒心的事情
có chuyện khiến trẫm vui vẻ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
18:38
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好啊 国运昌隆之根本全在于此 总算是 | hǎo a guó yùn chāng lóng zhī gēn běn quán zài yú cǐ zǒng suàn shì | tốt lắm. Gốc rễ cho sự hưng thịnh của quốc gia đều nằm ở đây cả. Cuối cùng cũng |
| 2▶ | 有件让朕舒心的事情 | yǒu jiàn ràng zhèn shū xīn de shì qíng | có chuyện khiến trẫm vui vẻ. |
| 3 | 你说吧 你想要什么?朕赏你 | nǐ shuō ba nǐ xiǎng yào shén me ? zhèn shǎng nǐ | Khanh nói đi, khanh muốn gì? Trẫm thưởng cho khanh. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s
rú jīn duō shǎo shuāng yǎn jīng dōu dīng zhe zhè lǐGiờ bao cặp mắt đang dõi theo nơi này,

HSK 7
0:03s
zài tā xǐng lái zhī qián wǒ bù xiǎng zài tiān bō lánta không muốn gây thêm sóng gió trước khi muội ấy tỉnh.

HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng bié zài zhè me bú yào mìng ?Người đừng liều mạng như thế nữa được không?

HSK 5
0:03s
wǒ sòng nǐ de dōng xī zěn me dōu méi jiàn nǐ zhè me bǎo bèi ?Sao không thấy người coi trọng đồ ta tặng như vậy?

HSK 2
0:03s
nǐ sòng wǒ de dōu shì shén me ? bāo zi hé bǐng ziNgươi toàn tặng ta gì nào? Bánh bao, bánh nướng.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā men zhī dào xià le dú yě chá bú dào wǒdù họ biết là có độc cũng không điều tra được ra ta.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō chá bú dào nǐ yòu rú hé ? shèng shàng yǐ jīng zhī dàoKhông điều tra ra ngươi thì sao? Thánh thượng đã biết

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ men xiāo jiā qǐ bù shì chéng le xiào huà ?Thế thì Tiêu gia chúng ta thành trò cười còn gì.

HSK 7
0:03s








