Cách dùng "才能找到他想要的真相" (cái néng zhǎo dào tā xiǎng yào de zhēn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
才能找到他想要的真相
cái néng zhǎo dào tā xiǎng yào de zhēn xiàng
Thì mới tìm được chân tướng mà cậu ta muốn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
5:49
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他没有别的出路 他只有相信我们警方 | tā méi yǒu bié de chū lù tā zhǐ yǒu xiāng xìn wǒ men jǐng fāng | Cậu ta không còn đường lui nào khác. Cậu ta chỉ có thể tin tưởng cảnh sát chúng ta. |
| 2▶ | 才能找到他想要的真相 | cái néng zhǎo dào tā xiǎng yào de zhēn xiàng | Thì mới tìm được chân tướng mà cậu ta muốn. |
| 3 | 头没事吧 | tóu méi shì ba | Đầu có sao không? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cái xiě bù wán ne nǐ nǐ xiě dé bù wán nǐ xiě bù wánCậu mới không viết xong ấy. Cậu không viết xong được. Cậu viết không xong.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta là bạn bè mãi mãi. Cả đời này cũng không thay đổi.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ qué le jiù shì nǐ tān le qù nǎ lǐ wǒ yě bèi zhe nǐĐừng nói là cậu bị què, cho dù cậu bị liệt, đi đâu tớ cũng cõng cậu đi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn lǎo lín shì bú shì hái gǎn dòng nǐTớ muốn xem lão Lâm có còn dám động đến cậu không.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ cóng wǒ yé yé jiā tōu de gěi nǐCái này tớ trộm ở nhà ông nội tớ đấy. Cho cậu này.