Cách dùng "都怪我 把马德荣跟丢了" (dōu guài wǒ bǎ mǎ dé róng gēn diū le) trong hội thoại tiếng Trung
都怪我 把马德荣跟丢了
Đều tại anh. Làm mất dấu Mã Đức Vinh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:08
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孩子回来就好 | hái zi huí lái jiù hǎo | Con bé về là tốt rồi. |
| 2▶ | 都怪我 把马德荣跟丢了 | dōu guài wǒ bǎ mǎ dé róng gēn diū le | Đều tại anh. Làm mất dấu Mã Đức Vinh. |
| 3 | 你说他为什么不直接杀了我呢 | nǐ shuō tā wèi shén me bù zhí jiē shā le wǒ ne | Em nói xem, tại sao hắn không giết quách anh đi cho rồi? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
dǎ sǎo gè wèi shēng a shén me de dōu méi wèn tíDọn dẹp vệ sinh các thứ đều không thành vấn đề.

HSK 3
0:03s
nà yí gè yuè liǎng qiān wǔ bāo chī bāo zhù néng gàn bù méi wèn tí aVậy một tháng hai nghìn rưỡi. Bao ăn bao ở. Làm được không? Không vấn đề gì ạ.

HSK 4
0:03s
nà wǔ bǎi nín liú zhe chōu yān hē jiǔ shén me deNăm trăm còn lại ông cứ giữ lấy. Hút thuốc uống rượu gì đó.

HSK 7
0:03s
rú guǒ yí gè rén néng dān xià suǒ yǒu zuì de huàNếu một người có thể gánh hết mọi tội lỗi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng bú shì què rèn sǐ wáng jiù shì hòu lái zhǎo zháo rén leDù gì cũng không phải là xác nhận tử vong. Thì là sau đó đã tìm thấy người.

HSK 7
0:03s
chuán chǎng bào zhà àn xiàn zài yòu chū xiàn le hěn duō xīn yí diǎnVụ nổ ở xưởng đóng tàu. Bây giờ lại xuất hiện rất nhiều điểm nghi vấn mới.

HSK 5
0:03s
wǒ men dōu hái méi gǎo qīng chǔ ne nǐ xiàn zài jiù ràng wǒ qù xiū xīBọn cháu vẫn chưa làm rõ được. Dì bây giờ lại bắt cháu đi nghỉ ngơi.

HSK 7
0:03s
nǐ hái dīng zhe zhè àn zi bù fàng bǎ shēn tǐ lèi kuǎ le yǒu yì yì maCháu cứ bám riết lấy vụ án này không buông. Hủy hoại sức khỏe thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 6
0:03s








