Cách dùng "老康 帮我个忙" (lǎo kāng bāng wǒ gè máng) trong hội thoại tiếng Trung
老康 帮我个忙
Lão Khang, giúp tôi một việc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
29:48
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这已经可以让警察 开始调查船厂爆炸案 | zhè yǐ jīng kě yǐ ràng jǐng chá kāi shǐ diào chá chuán chǎng bào zhà àn | Chuyện này đã có thể khiến cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án nổ xưởng tàu. |
| 2▶ | 老康 帮我个忙 | lǎo kāng bāng wǒ gè máng | Lão Khang, giúp tôi một việc. |
| 3 | 你要干什么 | nǐ yào gàn shén me | Anh định làm gì? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
dǎ sǎo gè wèi shēng a shén me de dōu méi wèn tíDọn dẹp vệ sinh các thứ đều không thành vấn đề.

HSK 3
0:03s
nà yí gè yuè liǎng qiān wǔ bāo chī bāo zhù néng gàn bù méi wèn tí aVậy một tháng hai nghìn rưỡi. Bao ăn bao ở. Làm được không? Không vấn đề gì ạ.

HSK 4
0:03s
nà wǔ bǎi nín liú zhe chōu yān hē jiǔ shén me deNăm trăm còn lại ông cứ giữ lấy. Hút thuốc uống rượu gì đó.

HSK 7
0:03s
rú guǒ yí gè rén néng dān xià suǒ yǒu zuì de huàNếu một người có thể gánh hết mọi tội lỗi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng bú shì què rèn sǐ wáng jiù shì hòu lái zhǎo zháo rén leDù gì cũng không phải là xác nhận tử vong. Thì là sau đó đã tìm thấy người.

HSK 7
0:03s
chuán chǎng bào zhà àn xiàn zài yòu chū xiàn le hěn duō xīn yí diǎnVụ nổ ở xưởng đóng tàu. Bây giờ lại xuất hiện rất nhiều điểm nghi vấn mới.

HSK 5
0:03s
wǒ men dōu hái méi gǎo qīng chǔ ne nǐ xiàn zài jiù ràng wǒ qù xiū xīBọn cháu vẫn chưa làm rõ được. Dì bây giờ lại bắt cháu đi nghỉ ngơi.

HSK 7
0:03s
nǐ hái dīng zhe zhè àn zi bù fàng bǎ shēn tǐ lèi kuǎ le yǒu yì yì maCháu cứ bám riết lấy vụ án này không buông. Hủy hoại sức khỏe thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 6
0:03s








