Cách dùng "他们担心家里人出事" (tā men dān xīn jiā lǐ rén chū shì) trong hội thoại tiếng Trung
他们担心家里人出事
Họ lo người nhà xảy ra chuyện,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
25:15
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 父母都是船厂的职工 | fù mǔ dōu shì chuán chǎng de zhí gōng | bố mẹ đều là công nhân của xưởng. |
| 2▶ | 他们担心家里人出事 | tā men dān xīn jiā lǐ rén chū shì | Họ lo người nhà xảy ra chuyện, |
| 3 | 就跑去船厂看看 | jiù pǎo qù chuán chǎng kàn kàn | nên chạy đến xưởng tàu xem sao. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cái xiě bù wán ne nǐ nǐ xiě dé bù wán nǐ xiě bù wánCậu mới không viết xong ấy. Cậu không viết xong được. Cậu viết không xong.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta là bạn bè mãi mãi. Cả đời này cũng không thay đổi.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ qué le jiù shì nǐ tān le qù nǎ lǐ wǒ yě bèi zhe nǐĐừng nói là cậu bị què, cho dù cậu bị liệt, đi đâu tớ cũng cõng cậu đi.

HSK 4
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn lǎo lín shì bú shì hái gǎn dòng nǐTớ muốn xem lão Lâm có còn dám động đến cậu không.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ cóng wǒ yé yé jiā tōu de gěi nǐCái này tớ trộm ở nhà ông nội tớ đấy. Cho cậu này.










