Cách dùng "我听说船厂裁员了 没裁你吧" (wǒ tīng shuō chuán chǎng cái yuán le méi cái nǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
我听说船厂裁员了 没裁你吧
Tôi nghe nói xưởng đóng tàu sa thải nhân viên rồi. Không sa thải cậu chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 尸体到底藏哪了 你们俩不知道挺好 | shī tǐ dào dǐ cáng nǎ le nǐ men liǎ bù zhī dào tǐng hǎo | Rốt cuộc đã giấu xác ở đâu? Hai người không biết thì tốt hơn. |
| 2▶ | 我听说船厂裁员了 没裁你吧 | wǒ tīng shuō chuán chǎng cái yuán le méi cái nǐ ba | Tôi nghe nói xưởng đóng tàu sa thải nhân viên rồi. Không sa thải cậu chứ? |
| 3 | 不我是自己走的 | bù wǒ shì zì jǐ zǒu de | Không, là tôi tự nghỉ việc. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cái xiě bù wán ne nǐ nǐ xiě dé bù wán nǐ xiě bù wánCậu mới không viết xong ấy. Cậu không viết xong được. Cậu viết không xong.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta là bạn bè mãi mãi. Cả đời này cũng không thay đổi.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ qué le jiù shì nǐ tān le qù nǎ lǐ wǒ yě bèi zhe nǐĐừng nói là cậu bị què, cho dù cậu bị liệt, đi đâu tớ cũng cõng cậu đi.

HSK 4
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn lǎo lín shì bú shì hái gǎn dòng nǐTớ muốn xem lão Lâm có còn dám động đến cậu không.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ cóng wǒ yé yé jiā tōu de gěi nǐCái này tớ trộm ở nhà ông nội tớ đấy. Cho cậu này.










