Cách dùng "我也写得完 我也写得完" (wǒ yě xiě dé wán wǒ yě xiě dé wán) trong hội thoại tiếng Trung
我也写得完 我也写得完
wǒ yě xiě dé wán wǒ yě xiě dé wán
Tớ cũng viết xong. Tớ cũng viết xong.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
0:47
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对了今天作业很多 你写得完吗 我写得完 | duì le jīn tiān zuò yè hěn duō nǐ xiě dé wán ma wǒ xiě dé wán | À đúng rồi, hôm nay bài tập nhiều lắm. Cậu viết xong không? Tớ viết xong. |
| 2▶ | 对了今天作业很多 你写得完吗 我写得完 | duì le jīn tiān zuò yè hěn duō nǐ xiě dé wán ma wǒ xiě dé wán | À đúng rồi, hôm nay bài tập nhiều lắm. Cậu viết xong không? Tớ viết xong. |
| 3 | 你才写不完呢你 你写得不完 你写不完 | nǐ cái xiě bù wán ne nǐ nǐ xiě dé bù wán nǐ xiě bù wán | Cậu mới không viết xong ấy. Cậu không viết xong được. Cậu viết không xong. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cái xiě bù wán ne nǐ nǐ xiě dé bù wán nǐ xiě bù wánCậu mới không viết xong ấy. Cậu không viết xong được. Cậu viết không xong.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta là bạn bè mãi mãi. Cả đời này cũng không thay đổi.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ qué le jiù shì nǐ tān le qù nǎ lǐ wǒ yě bèi zhe nǐĐừng nói là cậu bị què, cho dù cậu bị liệt, đi đâu tớ cũng cõng cậu đi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn lǎo lín shì bú shì hái gǎn dòng nǐTớ muốn xem lão Lâm có còn dám động đến cậu không.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ cóng wǒ yé yé jiā tōu de gěi nǐCái này tớ trộm ở nhà ông nội tớ đấy. Cho cậu này.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu bù guǎn wǒ men shuí luò dān de shí hòu yù dào le wēi xiǎnSau này bất kể là ai trong chúng ta, lúc đi một mình mà gặp nguy hiểm,