Cách dùng "我们掌握了一定的证据" (wǒ men zhǎng wò le yí dìng de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
我们掌握了一定的证据
Chúng tôi đã nắm được một số bằng chứng nhất định.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:34
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就能活下去 | jiù néng huó xià qù | thì có thể sống tiếp. |
| 2▶ | 我们掌握了一定的证据 | wǒ men zhǎng wò le yí dìng de zhèng jù | Chúng tôi đã nắm được một số bằng chứng nhất định. |
| 3 | 希望你配合我们调查 | xī wàng nǐ pèi hé wǒ men diào chá | Mong cô hợp tác điều tra với chúng tôi. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cái xiě bù wán ne nǐ nǐ xiě dé bù wán nǐ xiě bù wánCậu mới không viết xong ấy. Cậu không viết xong được. Cậu viết không xong.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men shì yǒng yuǎn de péng yǒu yī bèi zi dōu bú huì biànChúng ta là bạn bè mãi mãi. Cả đời này cũng không thay đổi.

HSK 7
0:03s
bié shuō nǐ qué le jiù shì nǐ tān le qù nǎ lǐ wǒ yě bèi zhe nǐĐừng nói là cậu bị què, cho dù cậu bị liệt, đi đâu tớ cũng cõng cậu đi.

HSK 4
0:03s
wǒ dào yào kàn kàn lǎo lín shì bú shì hái gǎn dòng nǐTớ muốn xem lão Lâm có còn dám động đến cậu không.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ cóng wǒ yé yé jiā tōu de gěi nǐCái này tớ trộm ở nhà ông nội tớ đấy. Cho cậu này.










