Cách dùng "这 你我跟委员长关系近 还是他孙怀义跟委员长" (zhè nǐ wǒ gēn wěi yuán zhǎng guān xì jìn hái shì tā sūn huái yì gēn wěi yuán zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

zhè gēnwěiyuánzhǎngguānjìn háishìsūnhuái怀gēnwěiyuánzhǎng

Chuyện này... Quan hệ của cậu và tôi với Ủy viên trưởng thân thiết, hay là của Tôn Hoài Nghĩa hắn với Ủy viên trưởng

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
wǒ yào bù qù zhǎo hé bù zhǎng yào bù wǒ jiù qù zhǎo wěi yuán zhǎng nǐ fēng le

我要不去找何部长 要不我就去找委员长 你疯了

Tôi hoặc là đi tìm Bộ trưởng Hà, hoặc là đi tìm Ủy viên trưởng. Cậu điên rồi.

LINE 0207:38
PLAYING SCENE
zhè nǐ wǒ gēn wěi yuán zhǎng guān xì jìn hái shì tā sūn huái yì gēn wěi yuán zhǎng

这 你我跟委员长关系近 还是他孙怀义跟委员长

Chuyện này... Quan hệ của cậu và tôi với Ủy viên trưởng thân thiết, hay là của Tôn Hoài Nghĩa hắn với Ủy viên trưởng

LINE 0307:41
guān
jìn

thân thiết hơn?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp07:38
TMDB ID289624