Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃花生米是啥" (chī huā shēng mǐ shì shá) trong hội thoại tiếng Trung

吃花生米是啥

chī huā shēng mǐ shì shá

"Ăn đậu phộng" là gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
29:02
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也要吃花生米yě yào chī huā shēng mǐcũng phải "ăn đậu phộng".
2吃花生米是啥chī huā shēng mǐ shì shá"Ăn đậu phộng" là gì?
3他们说tā men shuōHọ nói

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 2 of 4)
有人反映你们的关系不一般
HSK 5
0:03s
yǒu rén fǎn yìng nǐ men de guān xì bù yī bānCó người phản ánh hai người không bình thường.
吵架没有理由 想吵就吵一架嘛
HSK 6
0:03s
chǎo jià méi yǒu lǐ yóu xiǎng chǎo jiù chǎo yī jià maCãi nhau đâu cần lý do. Muốn cãi thì cãi thôi mà.
我认识的胡三元就是个二货
HSK 2
0:03s
wǒ rèn shí de hú sān yuán jiù shì gè èr huòHồ Tam Nguyên tôi biết là một thằng ngốc.
该他干的 不该他干的 他都往前冲呢嘛
HSK 6
0:03s
gāi tā gàn de bù gāi tā gàn de tā dōu wǎng qián chōng ne maViệc của hắn hay không phải của hắn, hắn đều xông lên làm hết.
狂妄自大 目无领导
HSK 5
0:03s
kuáng wàng zì dà mù wú lǐng dǎongông cuồng tự đại, coi thường lãnh đạo.
把黄主任说的话当耳旁风
HSK 6
0:03s
bǎ huáng zhǔ rèn shuō de huà dāng ěr páng fēngLời Chủ nhiệm Hoàng coi như gió thoảng.
这果真出了人命关天的大事吧
HSK 7
0:03s
zhè guǒ zhēn chū le rén mìng guān tiān de dà shì baQuả nhiên gây ra chuyện chết người rồi.
把小钉子送去见了马克思了
HSK 7
0:03s
bǎ xiǎo dīng zi sòng qù jiàn le mǎ kè sī leĐưa Tiểu Đinh Tử đi gặp Marx luôn rồi.
先别激动 有话慢慢说
HSK 4
0:03s
xiān bié jī dòng yǒu huà màn màn shuōĐừng kích động, có gì từ từ nói.
这就是胡三元故意干的 是蓄意破坏
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì hú sān yuán gù yì gàn de shì xù yì pò huàiLà Hồ Tam Nguyên cố ý làm. Là phá hoại có chủ ý.
这戏呀 我们团彩排三遍了 啥事都没有
HSK 5
0:03s
zhè xì ya wǒ men tuán cǎi pái sān biàn le shá shì dōu méi yǒuVở này đoàn tôi diễn thử ba lần rồi. Chẳng có chuyện gì cả.
你个二货呀
HSK 5
0:03s
nǐ gè èr huò yaCái đồ ngốc anh ơi.
心真是大呀
HSK 7
0:03s
xīn zhēn shì dà yaGan to thật đấy.
惹出天大的事情 还在这儿呼呼大睡
HSK 2
0:03s
rě chū tiān dà de shì qíng hái zài zhè ér hū hū dà shuìGây ra chuyện tày trời vậy mà còn nằm đây ngủ khò.
自己擦尻子去 你的屎 我擦不干净呢
HSK 7
0:03s
zì jǐ cā kāo zi qù nǐ de shǐ wǒ cā bù gàn jìng neTự đi mà chùi đít! Cứt của anh tôi chùi không sạch đâu.
就知道欺负我
HSK 7
0:03s
jiù zhī dào qī fù wǒChỉ biết bắt nạt tôi thôi.
你太累了 都出现幻觉了
HSK 7
0:03s
nǐ tài lèi le dōu chū xiàn huàn jué leAnh mệt quá nên bị ảo giác rồi.
生怕别人看不见 你大晚上在我屋是咋的
HSK 7
0:03s
shēng pà bié rén kàn bú jiàn nǐ dà wǎn shàng zài wǒ wū shì zǎ deSợ người ta không thấy chắc? Đêm hôm anh vào phòng tôi làm gì?
肯定找了嘛 这事能少得了我
HSK 6
0:03s
kěn dìng zhǎo le ma zhè shì néng shǎo dé le wǒChắc chắn là gọi rồi. Vụ này sao thiếu được tôi.
那性质可就全不一样了
HSK 5
0:03s
nà xìng zhì kě jiù quán bù yí yàng lethì tính chất hoàn toàn khác đó.