Cách dùng "狂妄自大 目无领导" (kuáng wàng zì dà mù wú lǐng dǎo) trong hội thoại tiếng Trung
狂妄自大 目无领导
ngông cuồng tự đại, coi thường lãnh đạo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
16:11
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这胡三元 | zhè hú sān yuán | Cái thằng Hồ Tam Nguyên này, |
| 2▶ | 狂妄自大 目无领导 | kuáng wàng zì dà mù wú lǐng dǎo | ngông cuồng tự đại, coi thường lãnh đạo. |
| 3 | 把黄主任说的话当耳旁风 | bǎ huáng zhǔ rèn shuō de huà dāng ěr páng fēng | Lời Chủ nhiệm Hoàng coi như gió thoảng. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā jiù dōu jìn qù le duō shǎo huí le tā jiù bú shì sǐ le maCậu nó vào tù bao nhiêu lần rồi. Cậu nó chẳng phải chết rồi sao?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
chàng xì shì wèi le chī fàn shāo huǒ bú shì lí fàn guō gèng jìn le yī bùHát tuồng cũng là để kiếm cơm Đốt lửa chẳng phải càng gần nồi cơm hơn sao

HSK 5
0:03s
nǐ zhēn yǒu nà me ài chàng xì ma zhēng shá gēn běn bú zhòng yàoCon thực sự yêu hát tuồng đến vậy sao? Tranh giành cái gì không quan trọng










