Cách dùng "让他救救我舅" (ràng tā jiù jiù wǒ jiù) trong hội thoại tiếng Trung
让他救救我舅
ràng tā jiù jiù wǒ jiù
Để ổng cứu cậu tôi với.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 求你 求你爸 | qiú nǐ qiú nǐ bà | Xin cậu, xin ba cậu. |
| 2▶ | 让他救救我舅 | ràng tā jiù jiù wǒ jiù | Để ổng cứu cậu tôi với. |
| 3 | 求求你了 | qiú qiú nǐ le | Tôi xin cậu đó. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā jiù dōu jìn qù le duō shǎo huí le tā jiù bú shì sǐ le maCậu nó vào tù bao nhiêu lần rồi. Cậu nó chẳng phải chết rồi sao?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
chàng xì shì wèi le chī fàn shāo huǒ bú shì lí fàn guō gèng jìn le yī bùHát tuồng cũng là để kiếm cơm Đốt lửa chẳng phải càng gần nồi cơm hơn sao

HSK 5
0:03s
nǐ zhēn yǒu nà me ài chàng xì ma zhēng shá gēn běn bú zhòng yàoCon thực sự yêu hát tuồng đến vậy sao? Tranh giành cái gì không quan trọng










