Cách dùng "心真是大呀" (xīn zhēn shì dà ya) trong hội thoại tiếng Trung
心真是大呀
xīn zhēn shì dà ya
Gan to thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:48
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你个二货呀 | nǐ gè èr huò ya | Cái đồ ngốc anh ơi. |
| 2▶ | 心真是大呀 | xīn zhēn shì dà ya | Gan to thật đấy. |
| 3 | 惹出天大的事情 还在这儿呼呼大睡 | rě chū tiān dà de shì qíng hái zài zhè ér hū hū dà shuì | Gây ra chuyện tày trời vậy mà còn nằm đây ngủ khò. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
tā cái néng táo tuō zhè ge zé rèn tā píng shá nehắn mới trốn được trách nhiệm. Hắn dựa vào cái gì chứ?

HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài shì huáng zhèng jīng de hóng rénTôi biết anh giờ là người được Hoàng Chính Kinh tin cậy.

HSK 3
0:03s
yì qǐ luò jǐng xià shí shì zǎ de wǒ zǎ luò jǐng xià shí le wǒ gàn shá lecùng đổ thêm dầu vào lửa hả? Tôi đổ thêm dầu vào lửa hồi nào? Tôi đã làm gì chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì nǐ yī pào gěi wǒ dǎ chéng le yí gè jù hàoNhưng anh lại bắn thành một dấu chấm hết.

HSK 6
0:03s
tā bù shǎ néng bǎ zì jǐ zhà chéng zhè yàng maKhông ngốc thì có tự làm nổ mình ra nông nỗi này không?

HSK 5
0:03s
dàn wǒ jué duì bù néng ràng tā zuò gè yuān sǐ guǐNhưng tuyệt đối không thể để anh ấy chết oan.

HSK 2
0:03s
hú sān yuán zhè xiē nián míng lǐ àn lǐ méi shǎo bāng nǐ aHồ Tam Nguyên bao năm qua ngấm ngầm hay công khai đều giúp em rất nhiều.

HSK 5
0:03s
dà jiā huo dōu qiān zì le nǐ yě qiān yí gè baMọi người đều đã ký rồi, em cũng ký một cái đi.










