Cách dùng "你是不是天天净忙着 social(社交)了" (nǐ shì bú shì tiān tiān jìng máng zhe social( shè jiāo ) le) trong hội thoại tiếng Trung
你是不是天天净忙着 social(社交)了
Có phải cậu suốt ngày chỉ bận. *Social* không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:27
nǐ你
xiǎng想
bù不
xiǎng想
wǒ我
“Cậu có nhớ tôi không?”
LINE 0218:29
PLAYING SCENEnǐ shì bú shì tiān tiān jìng máng zhe social( shè jiāo ) le
你是不是天天净忙着 social(社交)了
“Có phải cậu suốt ngày chỉ bận. *Social* không?”
LINE 0318:31
nǐ你
yào要
gěi给
shuí谁
“Cậu định cho ai.”
Show Information