Cách dùng "把我耳朵都快震聋了" (bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le) trong hội thoại tiếng Trung
把我耳朵都快震聋了
bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le
Làm ta điếc cả tai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:57
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了 行了 别嚷嚷了行不行啊 | xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng a | Được rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không? |
| 2▶ | 把我耳朵都快震聋了 | bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le | Làm ta điếc cả tai rồi. |
| 3 | 俗话说得好 冤有头债有主 | sú huà shuō dé hǎo yuān yǒu tóu zhài yǒu zhǔ | Tục ngữ nói hay lắm. Oan có đầu, nợ có chủ, |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me xiǎng lái zhè ge dì fāng yí dìng yǒu wèn tíNghĩ kỹ lại, nơi này nhất định có vấn đề.

HSK 2
0:03s
nà wèi shén me zhuāng shén nòng guǐ bù ràng rén jìn láiVậy tại sao phải giả thần giả quỷ, không cho người khác vào?

HSK 7
0:03s
diǎn sī tān wū de qián cái guǒ rán dōu cáng zài zhè lǐSố tiền mà Điển Ty tham ô, quả nhiên đều giấu ở đây.

HSK 6
0:03s
wǒ zǒng jué de xīn lǐ bù ān hái shì xiān kuài diǎn huí qù bata cứ cảm thấy bất an trong lòng, vẫn nên mau trở về thì hơn.

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ jìn qù gàn má zài mén kǒu bāng wǒ shǒu zheHai ngươi vào đó làm gì? Đứng ngoài cửa canh giúp ta.

HSK 3
0:03s
fàn yún zhè me wǎn hái méi huí lái wǒ bù fàng xīnPhạm Vân muộn thế này vẫn chưa về, ta không yên tâm.

HSK 6
0:03s
zhè bù sān gēn ma duì a nà nǐ bǎi yī bǎ gàn shén meChẳng phải ba nén sao? Đúng rồi, vậy ngươi bày cả bó làm gì?

HSK 2
0:03s
jiù shì yōng chéng chuò chuò yǒu míng de wēi měng gāng yìchính là bộ tứ lừng danh ở Ung Thành. Uy. Mãnh. Cương. Nghị.

HSK 4
0:03s
hūn shū yòu zài nǎ ér wǒ men jì méi yǒu méi shuò zhī yánRồi hôn thư ở đâu? Bọn ta không có lời mai mối,









