Cách dùng "把我耳朵都快震聋了" (bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le) trong hội thoại tiếng Trung
把我耳朵都快震聋了
Làm ta điếc cả tai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:57
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行了 行了 别嚷嚷了行不行啊 | xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng a | Được rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không? |
| 2▶ | 把我耳朵都快震聋了 | bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le | Làm ta điếc cả tai rồi. |
| 3 | 俗话说得好 冤有头债有主 | sú huà shuō dé hǎo yuān yǒu tóu zhài yǒu zhǔ | Tục ngữ nói hay lắm. Oan có đầu, nợ có chủ, |



