Cách dùng "把我耳朵都快震聋了" (bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le) trong hội thoại tiếng Trung

ěrduǒdōukuàizhènlóngle

Làm ta điếc cả tai rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:57
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行了 行了 别嚷嚷了行不行啊xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng aĐược rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không?
2把我耳朵都快震聋了bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng leLàm ta điếc cả tai rồi.
3俗话说得好 冤有头债有主sú huà shuō dé hǎo yuān yǒu tóu zhài yǒu zhǔTục ngữ nói hay lắm. Oan có đầu, nợ có chủ,

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
汇报完毕 属下告退
HSK 7
0:03s
huì bào wán bì shǔ xià gào tuìBẩm báo hoàn tất, thuộc hạ xin cáo lui.

糟了 快 快 快
HSK 5
0:03s
zāo le kuài kuài kuàiGay rồi. Mau, mau, mau.

因为是你的死期
HSK 2
0:03s
yīn wèi shì nǐ de sǐ qībởi vì là ngày chết của ngươi.

就凭你们 把你牛的嘞
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ men bǎ nǐ niú de leiChỉ dựa vào các ngươi ư? Mạnh miệng quá nhỉ.