Cách dùng "本来就是为了开开关关" (běn lái jiù shì wèi le kāi kāi guān guān) trong hội thoại tiếng Trung

běnláijiùshìwèilekāikāiguānguān

vốn là để đóng rồi mở.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:38
qí shí zhè yǒu shén me hǎo dǎ tīng de zhè chéng mén zào zhe

其实 这有什么好打听的 这城门造着

Thật ra... Việc này có gì đâu mà phải nghe ngóng? Cổng thành xây ra

LINE 0238:42
PLAYING SCENE
běn
lái
jiù
shì
wèi
le
kāi
kāi
guān
guān

vốn là để đóng rồi mở.

LINE 0338:44
méi kàn dào wǒ zhèng zài chá zhàng ma xū yào ān jìng yì diǎn

没看到我正在查账吗 需要安静一点

Không thấy ta đang kiểm sổ sách sao? Cần yên tĩnh một chút.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp38:42
TMDB ID239901