Cách dùng "本来就是为了开开关关" (běn lái jiù shì wèi le kāi kāi guān guān) trong hội thoại tiếng Trung
本来就是为了开开关关
vốn là để đóng rồi mở.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
38:42
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实 这有什么好打听的 这城门造着 | qí shí zhè yǒu shén me hǎo dǎ tīng de zhè chéng mén zào zhe | Thật ra... Việc này có gì đâu mà phải nghe ngóng? Cổng thành xây ra |
| 2▶ | 本来就是为了开开关关 | běn lái jiù shì wèi le kāi kāi guān guān | vốn là để đóng rồi mở. |
| 3 | 没看到我正在查账吗 需要安静一点 | méi kàn dào wǒ zhèng zài chá zhàng ma xū yào ān jìng yì diǎn | Không thấy ta đang kiểm sổ sách sao? Cần yên tĩnh một chút. |



