Cách dùng "不能杀人 不能杀人 不吉利呀" (bù néng shā rén bù néng shā rén bù jí lì ya) trong hội thoại tiếng Trung
不能杀人 不能杀人 不吉利呀
Không được giết người, không được giết người. Không may mắn đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就不要怪我们不客气了 | nà jiù bú yào guài wǒ men bú kè qì le | Vậy thì đừng trách bọn ta không khách sáo. |
| 2▶ | 不能杀人 不能杀人 不吉利呀 | bù néng shā rén bù néng shā rén bù jí lì ya | Không được giết người, không được giết người. Không may mắn đâu. |
| 3 | 就是因为日子好才要 杀了人要见血 | jiù shì yīn wèi rì zi hǎo cái yào shā le rén yào jiàn xuè | Chính vì là ngày lành nên mới cần. Giết người sẽ đổ máu. |



