Cách dùng "不行 不行 不行 绝对不行" (bù xíng bù xíng bù xíng jué duì bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

xíng xíng xíng juéduìxíng

Không được, không được, không được, không thể được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
10:08
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怕整个凌安城 都要陷入危险之中pà zhěng gè líng ān chéng dōu yào xiàn rù wēi xiǎn zhī zhōnge là cả thành Lăng An đều sẽ rơi vào nguy hiểm.
2不行 不行 不行 绝对不行bù xíng bù xíng bù xíng jué duì bù xíngKhông được, không được, không được, không thể được.
3那臣 就去研究研究 治疗雍城疫情的方子nà chén jiù qù yán jiū yán jiū zhì liáo yōng chéng yì qíng de fāng ziVậy thì thần sẽ nghiên cứu phương thuốc chữa trị bệnh dịch ở Ung Thành.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
汇报完毕 属下告退
HSK 7
0:03s
huì bào wán bì shǔ xià gào tuìBẩm báo hoàn tất, thuộc hạ xin cáo lui.

糟了 快 快 快
HSK 5
0:03s
zāo le kuài kuài kuàiGay rồi. Mau, mau, mau.

因为是你的死期
HSK 2
0:03s
yīn wèi shì nǐ de sǐ qībởi vì là ngày chết của ngươi.

就凭你们 把你牛的嘞
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ men bǎ nǐ niú de leiChỉ dựa vào các ngươi ư? Mạnh miệng quá nhỉ.