Cách dùng "不行 不行 不行 绝对不行" (bù xíng bù xíng bù xíng jué duì bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
不行 不行 不行 绝对不行
Không được, không được, không được, không thể được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
10:08
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怕整个凌安城 都要陷入危险之中 | pà zhěng gè líng ān chéng dōu yào xiàn rù wēi xiǎn zhī zhōng | e là cả thành Lăng An đều sẽ rơi vào nguy hiểm. |
| 2▶ | 不行 不行 不行 绝对不行 | bù xíng bù xíng bù xíng jué duì bù xíng | Không được, không được, không được, không thể được. |
| 3 | 那臣 就去研究研究 治疗雍城疫情的方子 | nà chén jiù qù yán jiū yán jiū zhì liáo yōng chéng yì qíng de fāng zi | Vậy thì thần sẽ nghiên cứu phương thuốc chữa trị bệnh dịch ở Ung Thành. |



