Cách dùng "大哥 我 我没别的意思哈" (dà gē wǒ wǒ méi bié de yì si hā) trong hội thoại tiếng Trung
大哥 我 我没别的意思哈
Đại ca, ta... ta không có ý gì khác đâu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
31:41
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你哼哼个什么 | nǐ hēng hēng gè shén me | Cô ư ư cái gì? |
| 2▶ | 大哥 我 我没别的意思哈 | dà gē wǒ wǒ méi bié de yì si hā | Đại ca, ta... ta không có ý gì khác đâu, |
| 3 | 我只是 | wǒ zhǐ shì | ta chỉ |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì xiǎng sòng gěi nǐ méi yǒu lǐ yóu nǐ ná zhe batóm lại là muốn tặng nàng, không có lý do gì đâu, nàng nhận đi.

HSK 4
0:03s
nǐ men yì zhí méi gěi wǒ men yí gè shuō fǎ gěi gè shuō fǎ baCác ngài vẫn chưa cho bọn ta một câu trả lời. Giải thích đi chứ.

HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng aĐược rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không?

HSK 6
0:03s
jiù shì ma jiù shì zhè duì ma nà nǐ men yì si- Đúng, đúng. - Có đúng không? Thế thì ý các người

HSK 7
0:03s
wǒ men xiōng dì sì gè de wéi rén nǐ jǐn kě fàng xīnNgài cứ yên tâm về nhân phẩm của bốn huynh đệ bọn ta.

HSK 6
0:03s
yǒu shén me shì nǐ gěi shuō qīng chǔ ma jiù shì ma jiù shì maCó việc gì ngài cứ nói rõ ra đi. - Đúng. - Đúng đấy.

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén shàng nǎ qù xún ma yào shì néng xún dé chū zì jǐ rén liú zài yōng chéngđi đâu kiếm người của mình đây? Nếu tìm được người của mình rồi giữ lại Ung Thành

HSK 6
0:03s
tā yí dìng huì cáng zài yí gè mì mì de dì fāng nà zán bié dān wù shí jiān lehắn nhất định sẽ giấu ở một nơi bí mật. Vậy chúng ta còn chần chừ gì nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ huì bǎ tā cáng zài nǎ ér dāng rán shì rén yuè shǎo de dì fāng yuè hǎongươi sẽ giấu nó ở đâu? Đương nhiên là nơi càng ít người càng tốt.

HSK 7
0:03s
tā men zài huàn le dì fāng wǒ men kě jiù nán xún lebọn họ đổi chỗ khác thì sẽ rất khó tìm.

HSK 4
0:03s
yào shuō zhè chéng lǐ miàn ěr mù zuì líng biàn deNếu nói trong thành này, ai có tai mắt nhanh nhạy nhất

HSK 6
0:03s
cháng nián wú rén jū zhù zǎo yǐ huāng fèi[quanh năm không có người ở,] [đã bỏ hoang từ lâu.]







