Cách dùng "干什么都不能耽误吃饭" (gàn shén me dōu bù néng dān wù chī fàn) trong hội thoại tiếng Trung

gànshénmedōunéngdānchīfàn

làm gì cũng không thể bỏ lỡ việc ăn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1启炎公子 说好要给我看的东西呢 先吃饭qǐ yán gōng zi shuō hǎo yào gěi wǒ kàn de dōng xī ne xiān chī fànKhải Viêm công tử, thứ ngài nói muốn cho ta xem đâu? Ăn trước đã,
2干什么都不能耽误吃饭gàn shén me dōu bù néng dān wù chī fànlàm gì cũng không thể bỏ lỡ việc ăn.
3几日不见 你都清瘦了jǐ rì bú jiàn nǐ dōu qīng shòu leMấy ngày không gặp, cô gầy đi rồi.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
汇报完毕 属下告退
HSK 7
0:03s
huì bào wán bì shǔ xià gào tuìBẩm báo hoàn tất, thuộc hạ xin cáo lui.

糟了 快 快 快
HSK 5
0:03s
zāo le kuài kuài kuàiGay rồi. Mau, mau, mau.

因为是你的死期
HSK 2
0:03s
yīn wèi shì nǐ de sǐ qībởi vì là ngày chết của ngươi.

就凭你们 把你牛的嘞
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ men bǎ nǐ niú de leiChỉ dựa vào các ngươi ư? Mạnh miệng quá nhỉ.