Cách dùng "干什么都不能耽误吃饭" (gàn shén me dōu bù néng dān wù chī fàn) trong hội thoại tiếng Trung
干什么都不能耽误吃饭
làm gì cũng không thể bỏ lỡ việc ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 启炎公子 说好要给我看的东西呢 先吃饭 | qǐ yán gōng zi shuō hǎo yào gěi wǒ kàn de dōng xī ne xiān chī fàn | Khải Viêm công tử, thứ ngài nói muốn cho ta xem đâu? Ăn trước đã, |
| 2▶ | 干什么都不能耽误吃饭 | gàn shén me dōu bù néng dān wù chī fàn | làm gì cũng không thể bỏ lỡ việc ăn. |
| 3 | 几日不见 你都清瘦了 | jǐ rì bú jiàn nǐ dōu qīng shòu le | Mấy ngày không gặp, cô gầy đi rồi. |



