Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "几日不见 你都清瘦了" (jǐ rì bú jiàn nǐ dōu qīng shòu le) trong hội thoại tiếng Trung

几日不见 你都清瘦了

jǐ rì bú jiàn nǐ dōu qīng shòu le

Mấy ngày không gặp, cô gầy đi rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
2:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干什么都不能耽误吃饭gàn shén me dōu bù néng dān wù chī fànlàm gì cũng không thể bỏ lỡ việc ăn.
2几日不见 你都清瘦了jǐ rì bú jiàn nǐ dōu qīng shòu leMấy ngày không gặp, cô gầy đi rồi.
3可是 吃完就给你看kě shì chī wán jiù gěi nǐ kànNhưng... Ăn xong sẽ cho cô xem.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 1 of 6)
如此豪气的朋友
HSK 5
0:03s
rú cǐ háo qì de péng yǒuta cũng quen người bạn

也不知道你每天 花这么多时间来变装
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào nǐ měi tiān huā zhè me duō shí jiān lái biàn zhuāngCũng không biết ngày nào ngài cũng tốn nhiều thời gian cải trang như thế

今天你们想吃什么就吃什么
HSK 2
0:03s
jīn tiān nǐ men xiǎng chī shén me jiù chī shén meHôm nay hai người muốn ăn gì thì ăn,

今天最重要的就是开心
HSK 3
0:03s
jīn tiān zuì zhòng yào de jiù shì kāi xīnHôm nay vui vẻ là quan trọng nhất.

谢谢启炎公子 多吃点
HSK 1
0:03s
xiè xiè qǐ yán gōng zi duō chī diǎnCảm ơn Khải Viêm công tử. Ăn nhiều vào.

我送进府里的东西 都被退了回来
HSK 5
0:03s
wǒ sòng jìn fǔ lǐ de dōng xī dōu bèi tuì le huí láiĐồ ta gửi vào trong phủ đều bị trả lại hết.

就要承担搞特殊的代价 府外就不一样了
HSK 6
0:03s
jiù yào chéng dān gǎo tè shū de dài jià fǔ wài jiù bù yí yàng lethì phải trả giá cho việc phân biệt đối xử. Ngoài phủ thì khác,

干什么都不能耽误吃饭
HSK 6
0:03s
gàn shén me dōu bù néng dān wù chī fànlàm gì cũng không thể bỏ lỡ việc ăn.

我早就说过 账目没有问题
HSK 2
0:03s
wǒ zǎo jiù shuō guò zhàng mù méi yǒu wèn tíTa đã nói lâu rồi, sổ sách không có vấn đề.

典司花的又不是自己的钱 花起来当然不心疼
HSK 6
0:03s
diǎn sī huā de yòu bú shì zì jǐ de qián huā qǐ lái dāng rán bù xīn téngĐiển Ty có tiêu tiền của mình đâu, tất nhiên là tiêu không biết xót.

齐府的钱为什么不能赚
HSK 4
0:03s
qí fǔ de qián wèi shén me bù néng zhuànSao không thể kiếm tiền của Tề phủ?

人家想买东西 我也没道理不卖给人家呀
HSK 6
0:03s
rén jiā xiǎng mǎi dōng xī wǒ yě méi dào lǐ bù mài gěi rén jiā yaNgười ta muốn mua đồ, ta cũng đâu lý nào không bán cho họ.

只怕是找错了方向
HSK 3
0:03s
zhǐ pà shì zhǎo cuò le fāng xiànge là tìm sai hướng rồi.

看看城主能不能 给我们提个能干的人
HSK 5
0:03s
kàn kàn chéng zhǔ néng bù néng gěi wǒ men tí gè néng gàn de rénXem thành chủ có thể cho bọn ta một người tài giỏi

救救我们雍城的老百姓
HSK 5
0:03s
jiù jiù wǒ men yōng chéng de lǎo bǎi xìngđến cứu người dân Ung Thành bọn ta không?

你们放心 我定会想办法的
HSK 4
0:03s
nǐ men fàng xīn wǒ dìng huì xiǎng bàn fǎ deCác vị yên tâm, ta nhất định sẽ nghĩ cách.

今日各位远道而来 也辛苦了
HSK 5
0:03s
jīn rì gè wèi yuǎn dào ér lái yě xīn kǔ leHôm nay các vị lặn lội tới đây cũng vất vả rồi.

来 我敬你们一杯
HSK 7
0:03s
lái wǒ jìng nǐ men yī bēiNào, ta mời các vị một ly,

就是看不起我们石家
HSK 6
0:03s
jiù shì kàn bù qǐ wǒ men shí jiāTức là coi thường Thạch gia bọn ta.

不醉 就是瞧不起我们雍城贵族
HSK 7
0:03s
bù zuì jiù shì qiáo bù qǐ wǒ men yōng chéng guì zúKhông say tức là coi thường quý tộc Ung Thành bọn ta.