Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就算有鬼 吓都吓了" (jiù suàn yǒu guǐ xià dōu xià le) trong hội thoại tiếng Trung

就算有鬼 吓都吓了

jiù suàn yǒu guǐ xià dōu xià le

Kể cả có ma đi nữa thì cũng đã bị dọa rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
24:19
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你听我说nǐ tīng wǒ shuōnghe ta nói này.
2就算有鬼 吓都吓了jiù suàn yǒu guǐ xià dōu xià leKể cả có ma đi nữa thì cũng đã bị dọa rồi,
3现在走了太吃亏了xiàn zài zǒu le tài chī kuī lebây giờ bỏ đi thì thiệt quá.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 3 of 6)
行了 就别跟我客气了
HSK 4
0:03s
xíng le jiù bié gēn wǒ kè qì leĐược rồi, đừng khách sáo với ta nữa.

反正就是想送给你 没有理由 你拿着吧
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì xiǎng sòng gěi nǐ méi yǒu lǐ yóu nǐ ná zhe batóm lại là muốn tặng nàng, không có lý do gì đâu, nàng nhận đi.

你们一直没给我们一个说法 给个说法吧
HSK 4
0:03s
nǐ men yì zhí méi gěi wǒ men yí gè shuō fǎ gěi gè shuō fǎ baCác ngài vẫn chưa cho bọn ta một câu trả lời. Giải thích đi chứ.

行了 行了 别嚷嚷了行不行啊
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng aĐược rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không?

把我耳朵都快震聋了
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng leLàm ta điếc cả tai rồi.

就是嘛 就是 这对吗 那你们意思
HSK 6
0:03s
jiù shì ma jiù shì zhè duì ma nà nǐ men yì si- Đúng, đúng. - Có đúng không? Thế thì ý các người

我们兄弟四个的为人你尽可放心
HSK 7
0:03s
wǒ men xiōng dì sì gè de wéi rén nǐ jǐn kě fàng xīnNgài cứ yên tâm về nhân phẩm của bốn huynh đệ bọn ta.

有什么事你给说清楚嘛 就是嘛 就是嘛
HSK 6
0:03s
yǒu shén me shì nǐ gěi shuō qīng chǔ ma jiù shì ma jiù shì maCó việc gì ngài cứ nói rõ ra đi. - Đúng. - Đúng đấy.

自己人上哪去寻嘛 要是能寻得出自己人留在雍城
HSK 7
0:03s
zì jǐ rén shàng nǎ qù xún ma yào shì néng xún dé chū zì jǐ rén liú zài yōng chéngđi đâu kiếm người của mình đây? Nếu tìm được người của mình rồi giữ lại Ung Thành

那一定不是小数目
HSK 6
0:03s
nà yí dìng bú shì xiǎo shù mùthì chắc chắn không phải con số nhỏ.

他一定会藏在一个秘密的地方 那咱别耽误时间了
HSK 6
0:03s
tā yí dìng huì cáng zài yí gè mì mì de dì fāng nà zán bié dān wù shí jiān lehắn nhất định sẽ giấu ở một nơi bí mật. Vậy chúng ta còn chần chừ gì nữa.

赶紧去找吧 不着急
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn qù zhǎo ba bù zháo jíMau đi tìm thôi. Không vội.

你会把它藏在哪儿 当然是人越少的地方越好
HSK 5
0:03s
nǐ huì bǎ tā cáng zài nǎ ér dāng rán shì rén yuè shǎo de dì fāng yuè hǎongươi sẽ giấu nó ở đâu? Đương nhiên là nơi càng ít người càng tốt.

唯有南郊 人迹罕至
HSK 7
0:03s
wéi yǒu nán jiāo rén jì hǎn zhìChỉ có ngoại ô phía Nam là vắng người qua lại.

他们再换了地方 我们可就难寻了
HSK 7
0:03s
tā men zài huàn le dì fāng wǒ men kě jiù nán xún lebọn họ đổi chỗ khác thì sẽ rất khó tìm.

今儿人挺多呀
HSK 5
0:03s
jīn ér rén tǐng duō yaHôm nay đông người ghê.

要说这城里面 耳目最灵便的
HSK 4
0:03s
yào shuō zhè chéng lǐ miàn ěr mù zuì líng biàn deNếu nói trong thành này, ai có tai mắt nhanh nhạy nhất

常年无人居住 早已荒废
HSK 6
0:03s
cháng nián wú rén jū zhù zǎo yǐ huāng fèi[quanh năm không có người ở,] [đã bỏ hoang từ lâu.]

现在走了太吃亏了
HSK 7
0:03s
xiàn zài zǒu le tài chī kuī lebây giờ bỏ đi thì thiệt quá.

这里面怎么这么黑啊
HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn zěn me zhè me hēi aSao bên trong tối thế này?