Cách dùng "唯有南郊 人迹罕至" (wéi yǒu nán jiāo rén jì hǎn zhì) trong hội thoại tiếng Trung
唯有南郊 人迹罕至
Chỉ có ngoại ô phía Nam là vắng người qua lại.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
19:35
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 北郊呢 又是驻军重防 | běi jiāo ne yòu shì zhù jūn zhòng fáng | ngoại ô phía Bắc thì lại có quân đồn trú canh phòng nghiêm ngặt. |
| 2▶ | 唯有南郊 人迹罕至 | wéi yǒu nán jiāo rén jì hǎn zhì | Chỉ có ngoại ô phía Nam là vắng người qua lại. |
| 3 | 那咱们 还不快去 | nà zán men hái bù kuài qù | Vậy chúng ta còn không mau đi? |



