Cách dùng "行了 就别跟我客气了" (xíng le jiù bié gēn wǒ kè qì le) trong hội thoại tiếng Trung

xíngle jiùbiégēnle

Được rồi, đừng khách sáo với ta nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
14:29
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1多谢城主提醒duō xiè chéng zhǔ tí xǐngĐa tạ thành chủ nhắc nhở.
2行了 就别跟我客气了xíng le jiù bié gēn wǒ kè qì leĐược rồi, đừng khách sáo với ta nữa.
3对了duì leĐúng rồi.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
汇报完毕 属下告退
HSK 7
0:03s
huì bào wán bì shǔ xià gào tuìBẩm báo hoàn tất, thuộc hạ xin cáo lui.

糟了 快 快 快
HSK 5
0:03s
zāo le kuài kuài kuàiGay rồi. Mau, mau, mau.

因为是你的死期
HSK 2
0:03s
yīn wèi shì nǐ de sǐ qībởi vì là ngày chết của ngươi.

就凭你们 把你牛的嘞
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ men bǎ nǐ niú de leiChỉ dựa vào các ngươi ư? Mạnh miệng quá nhỉ.