Cách dùng "行了 行了 别嚷嚷了行不行啊" (xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng a) trong hội thoại tiếng Trung

xíngle xíngle biérāngranglexíngxínga

Được rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这事到底怎么处理呀 怎么处理zhè shì dào dǐ zěn me chǔ lǐ ya zěn me chǔ lǐRốt cuộc xử lý chuyện này sao đây? Xử lý sao đây?
2行了 行了 别嚷嚷了行不行啊xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng aĐược rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không?
3把我耳朵都快震聋了bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng leLàm ta điếc cả tai rồi.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
汇报完毕 属下告退
HSK 7
0:03s
huì bào wán bì shǔ xià gào tuìBẩm báo hoàn tất, thuộc hạ xin cáo lui.

糟了 快 快 快
HSK 5
0:03s
zāo le kuài kuài kuàiGay rồi. Mau, mau, mau.

因为是你的死期
HSK 2
0:03s
yīn wèi shì nǐ de sǐ qībởi vì là ngày chết của ngươi.

就凭你们 把你牛的嘞
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ men bǎ nǐ niú de leiChỉ dựa vào các ngươi ư? Mạnh miệng quá nhỉ.