Cách dùng "行了 行了 别嚷嚷了行不行啊" (xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng a) trong hội thoại tiếng Trung
行了 行了 别嚷嚷了行不行啊
Được rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这事到底怎么处理呀 怎么处理 | zhè shì dào dǐ zěn me chǔ lǐ ya zěn me chǔ lǐ | Rốt cuộc xử lý chuyện này sao đây? Xử lý sao đây? |
| 2▶ | 行了 行了 别嚷嚷了行不行啊 | xíng le xíng le bié rāng rang le xíng bù xíng a | Được rồi, được rồi. Đừng ầm ĩ nữa được không? |
| 3 | 把我耳朵都快震聋了 | bǎ wǒ ěr duǒ dōu kuài zhèn lóng le | Làm ta điếc cả tai rồi. |



