Cách dùng "你们的女儿已经被赶出家门了" (nǐ men de nǚ ér yǐ jīng bèi gǎn chū jiā mén le) trong hội thoại tiếng Trung
你们的女儿已经被赶出家门了
Con gái của ông bà đã bị đuổi ra khỏi nhà rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:06
lǐ理
qīng清
shì事
shí实
le了
ma吗
“Hiểu rõ sự thật chưa?”
LINE 0221:07
PLAYING SCENEnǐ你
men们
de的
nǚ女
ér儿
yǐ已
jīng经
bèi被
gǎn赶
chū出
jiā家
mén门
le了
“Con gái của ông bà đã bị đuổi ra khỏi nhà rồi.”
LINE 0321:10
xiàn现
zài在
wǒ我
shì是
zhè这
ge个
jiā家
de的
nǚ女
zhǔ主
rén人
“Bây giờ tôi là nữ chủ nhân của ngôi nhà này.”
Show Information