Cách dùng "没想到给了我 我去跟裴总商量商量" (méi xiǎng dào gěi le wǒ wǒ qù gēn péi zǒng shāng liáng shāng liáng) trong hội thoại tiếng Trung
没想到给了我 我去跟裴总商量商量
ai ngờ lại đưa cho tôi. Tôi sẽ đi thương lượng với Tổng Bùi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:10
nǐ jiù shì fù zé shèng tǐ a yuán běn wǒ yǐ wéi zhè ge gōng zuò huì gěi nǐ
你就是负责圣体啊 原本我以为这个工作会给你
“Cậu chính là người phụ trách thánh thể mà. Ban đầu tôi tưởng việc này sẽ giao cho cậu,”
LINE 0214:13
PLAYING SCENEméi xiǎng dào gěi le wǒ wǒ qù gēn péi zǒng shāng liáng shāng liáng
没想到给了我 我去跟裴总商量商量
“ai ngờ lại đưa cho tôi. Tôi sẽ đi thương lượng với Tổng Bùi,”
LINE 0314:16
zhè ge gōng zuò nǐ lái gàn kěn dìng bǐ wǒ qiáng bié a xiǎo lǚ
这个工作你来干 肯定比我强 别啊 小吕
“việc này để cậu làm. Chắc chắn sẽ giỏi hơn tôi. Đừng thế, Tiểu Lữ.”
Show Information